(Vị trí top_banner)
Hình minh họa frenare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Pháp luật, Tâm lý học

frenare

/freˈna.re/
kiềm chế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "frenare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Limitare o impedire il movimento o l'azione di qualcuno o qualcosa.

Ý nghĩa của "frenare" trong tiếng Việt

Kiềm chế, kìm hãm, cản trở ai đó hoặc cái gì đó; ngăn cản ai đó làm gì.

Câu ví dụ tiếng Ý với "frenare"

  • "Devi frenare i tuoi impulsi."

    "Bạn phải kiềm chế những thôi thúc của mình."

  • "Il governo deve frenare l'inflazione."

    "Chính phủ phải kiềm chế lạm phát."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frenare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

liberare (giải phóng) scatenare (thả xích)

Cách dùng "frenare" & Ghi chú

Cách dùng "frenare" đúng ngữ cảnh

Frenare có nghĩa tương đương với 'kiềm chế' trong nhiều ngữ cảnh, đặc biệt khi nói về việc hạn chế hành động hoặc cảm xúc. Cần phân biệt với các từ khác như 'contenere' (kiểm soát) hoặc 'reprimere' (đè nén).

Ngữ pháp & Chia từ "frenare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "frenare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) freno
Io freno quando vedo il semaforo rosso.
(Tôi phanh khi thấy đèn đỏ.)
tu (bạn) freni
Tu freni troppo tardi, secondo me.
(Theo tôi, bạn phanh quá muộn.)
lui/lei (anh/cô ấy) frena
Lei frena dolcemente per non spaventare i passeggeri.
(Cô ấy phanh nhẹ nhàng để không làm hành khách sợ hãi.)
noi (chúng tôi) freniamo
Noi freniamo sempre prima della curva.
(Chúng tôi luôn phanh trước khúc cua.)
voi (các bạn) frenate
Voi frenate in modo molto sicuro.
(Các bạn phanh rất an toàn.)
loro (họ) frenano
Loro frenano improvvisamente quando vedono un ostacolo.
(Họ phanh đột ngột khi thấy vật cản.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): frenato
"Ho frenato bruscamente per evitare l'incidente."
(Tôi đã phanh gấp để tránh tai nạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, durante la gara, il pilota frenerà bruscamente prima della curva."

    "Ngày mai, trong cuộc đua, tay đua sẽ phanh gấp trước khúc cua."

  • "Se non studierai di più, i tuoi genitori freneranno il tuo desiderio di andare in vacanza."

    "Nếu con không học hành chăm chỉ hơn, bố mẹ con sẽ hạn chế mong muốn đi nghỉ mát của con."

  • "In futuro, la tecnologia frenerà l'inquinamento attraverso soluzioni innovative."

    "Trong tương lai, công nghệ sẽ hạn chế ô nhiễm thông qua các giải pháp sáng tạo."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "L'entusiasmo è stato frenato dalle difficoltà incontrate."

    "Sự nhiệt tình đã bị kìm hãm bởi những khó khăn gặp phải."

  • "Le ambizioni del giovane calciatore vennero frenate da un grave infortunio."

    "Những tham vọng của cầu thủ trẻ đã bị kìm hãm bởi một chấn thương nghiêm trọng."

  • "La diffusione della notizia è stata frenata dalla mancanza di conferme ufficiali."

    "Sự lan truyền của tin tức đã bị kìm hãm bởi việc thiếu xác nhận chính thức."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io freno la macchina quando vedo un pedone."

    "Tôi phanh xe khi thấy người đi bộ."

  • "Tu freni sempre troppo tardi!"

    "Bạn luôn phanh quá muộn!"

  • "Noi freniamo le nostre ambizioni per il bene comune."

    "Chúng tôi kiềm chế tham vọng của mình vì lợi ích chung."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Devi frenare la tua impulsività prima di prendere decisioni importanti."

    "Bạn phải kiềm chế sự bốc đồng của mình trước khi đưa ra những quyết định quan trọng."

  • "Non ho potuto frenare la macchina in tempo e ho urtato il muro."

    "Tôi đã không thể phanh xe kịp thời và đâm vào tường."

  • "Il governo deve frenare l'inflazione con misure economiche adeguate."

    "Chính phủ phải kiềm chế lạm phát bằng các biện pháp kinh tế thích hợp."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che tu debba frenare la tua creatività per compiacere gli altri."

    "Tôi nghi ngờ rằng bạn nên kiềm chế sự sáng tạo của mình để làm hài lòng người khác."

  • "È necessario che noi freniamo la nostra impulsività prima di prendere decisioni importanti."

    "Cần thiết là chúng ta phải kiềm chế sự bốc đồng của mình trước khi đưa ra những quyết định quan trọng."

  • "Non credo che loro frenino gli investimenti a causa della crisi economica."

    "Tôi không tin rằng họ kiềm chế các khoản đầu tư vì cuộc khủng hoảng kinh tế."