immaginazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "immaginazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Facoltà di rappresentare nella mente immagini di oggetti non percepiti direttamente dai sensi o di creare con la fantasia nuove immagini e situazioni.
Ý nghĩa của "immaginazione" trong tiếng Việt
Khả năng tạo ra hình ảnh trong tâm trí; trải nghiệm 'nhìn' hoặc 'nghe' bên trong mà không có kích thích bên ngoài.
Câu ví dụ tiếng Ý với "immaginazione"
-
"La sua immaginazione è molto fertile."
"Trí tưởng tượng của anh ấy rất phong phú."
-
"L'immaginazione è più importante della conoscenza."
"Trí tưởng tượng quan trọng hơn kiến thức."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "immaginazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "immaginazione" & Ghi chú
Cách dùng "immaginazione" đúng ngữ cảnh
Từ 'immaginazione' trong tiếng Ý tương đương với 'trí tưởng tượng' hoặc 'sự hình dung' trong tiếng Việt. Nó đề cập đến khả năng tạo ra hình ảnh hoặc ý tưởng trong tâm trí. Khác với 'fantasia' (sự mơ mộng), 'immaginazione' thường mang tính sáng tạo và có thể liên quan đến việc giải quyết vấn đề hoặc tạo ra cái mới.
Ngữ pháp & Chia từ "immaginazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'immaginazione |
L'immaginazione è una facoltà meravigliosa.
(Trí tưởng tượng là một khả năng tuyệt vời.)
|
| Với mạo từ xác định | le immaginazioni |
Le immaginazioni dei bambini sono spesso molto vivaci.
(Trí tưởng tượng của trẻ em thường rất sống động.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'immaginazione |
Ha un'immaginazione molto fertile.
(Anh ấy có một trí tưởng tượng rất phong phú.)
|