(Vị trí top_banner)
Hình minh họa immaginazione
B1
sostantivo B1 Tâm lý học, Khoa học thần kinh, Giáo dục

immaginazione

/immaʤinaˈtsjone/
ảnh tượng tinh thần
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "immaginazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Facoltà di rappresentare nella mente immagini di oggetti non percepiti direttamente dai sensi o di creare con la fantasia nuove immagini e situazioni.

Ý nghĩa của "immaginazione" trong tiếng Việt

Khả năng tạo ra hình ảnh trong tâm trí; trải nghiệm 'nhìn' hoặc 'nghe' bên trong mà không có kích thích bên ngoài.

Câu ví dụ tiếng Ý với "immaginazione"

  • "La sua immaginazione è molto fertile."

    "Trí tưởng tượng của anh ấy rất phong phú."

  • "L'immaginazione è più importante della conoscenza."

    "Trí tưởng tượng quan trọng hơn kiến thức."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "immaginazione"

Đồng nghĩa

fantasia (trí tưởng tượng, sự mơ mộng) visione (tầm nhìn, sự hình dung)

Trái nghĩa

Cách dùng "immaginazione" & Ghi chú

Cách dùng "immaginazione" đúng ngữ cảnh

Từ 'immaginazione' trong tiếng Ý tương đương với 'trí tưởng tượng' hoặc 'sự hình dung' trong tiếng Việt. Nó đề cập đến khả năng tạo ra hình ảnh hoặc ý tưởng trong tâm trí. Khác với 'fantasia' (sự mơ mộng), 'immaginazione' thường mang tính sáng tạo và có thể liên quan đến việc giải quyết vấn đề hoặc tạo ra cái mới.

Ngữ pháp & Chia từ "immaginazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'immaginazione
L'immaginazione è una facoltà meravigliosa.
(Trí tưởng tượng là một khả năng tuyệt vời.)
Với mạo từ xác định le immaginazioni
Le immaginazioni dei bambini sono spesso molto vivaci.
(Trí tưởng tượng của trẻ em thường rất sống động.)
Với mạo từ không xác định un'immaginazione
Ha un'immaginazione molto fertile.
(Anh ấy có một trí tưởng tượng rất phong phú.)