(Vị trí top_banner)
Hình minh họa impegnarsi
B1
verbo B1 General

impegnarsi

/im.peɲˈɲar.si/
cam kết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "impegnarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Assumersi un obbligo morale o giuridico; dedicarsi con impegno a qualcosa.

Ý nghĩa của "impegnarsi" trong tiếng Việt

Cam kết, tận tâm, hoặc dành trọn bản thân cho một hành động, niềm tin, hoặc mục đích cụ thể nào đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "impegnarsi"

  • "Mi impegno a studiare italiano ogni giorno."

    "Tôi cam kết học tiếng Ý mỗi ngày."

  • "Si è impegnato a finire il progetto entro la fine del mese."

    "Anh ấy đã cam kết hoàn thành dự án trước cuối tháng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "impegnarsi"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

disimpegnarsi (rút lui, từ bỏ)

Cách dùng "impegnarsi" & Ghi chú

Cách dùng "impegnarsi" đúng ngữ cảnh

Động từ 'impegnarsi' mang nghĩa cam kết, hứa hẹn, hoặc dấn thân vào một việc gì đó. Nó thường được dùng để diễn tả sự tận tâm và trách nhiệm đối với một hành động, niềm tin hoặc mục đích nào đó. Cần phân biệt với các từ như 'promettere' (hứa) hoặc 'assicurare' (đảm bảo) vì 'impegnarsi' mang sắc thái mạnh mẽ hơn về sự dấn thân và trách nhiệm.

Ngữ pháp & Chia từ "impegnarsi" (Grammatica)

Nhóm: -arsi

Chia động từ "impegnarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi impegno
Io mi impegno a finire il progetto entro venerdì.
(Tôi hứa sẽ hoàn thành dự án trước thứ Sáu.)
tu (bạn) ti impegni
Tu ti impegni sempre per ciò che credi.
(Bạn luôn cam kết với những gì bạn tin tưởng.)
lui/lei (anh/cô ấy) si impegna
Lei si impegna a studiare duramente per l'esame.
(Cô ấy cam kết học hành chăm chỉ cho kỳ thi.)
noi (chúng tôi) ci impegniamo
Noi ci impegniamo a proteggere l'ambiente.
(Chúng tôi cam kết bảo vệ môi trường.)
voi (các bạn) vi impegnate
Voi vi impegnate molto nel volontariato.
(Các bạn rất tận tâm với công việc tình nguyện.)
loro (họ) si impegnano
Loro si impegnano a migliorare la comunità.
(Họ cam kết cải thiện cộng đồng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): impegnato
"Si è impegnato molto nel suo lavoro."
(Anh ấy đã rất tận tâm với công việc của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Mi sono impegnato a finire il progetto entro la fine della settimana."

    "Tôi đã cam kết hoàn thành dự án trước cuối tuần."

  • "Si è impegnata molto nello studio per superare l'esame."

    "Cô ấy đã rất nỗ lực học tập để vượt qua kỳ thi."

  • "Ci siamo impegnati a sostenere la squadra locale in ogni partita."

    "Chúng tôi đã cam kết ủng hộ đội địa phương trong mọi trận đấu."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, mi impegnavo sempre molto nello sport, ma poi ho deciso di impegnarmi nello studio."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi luôn rất nỗ lực trong thể thao, nhưng sau đó tôi quyết định dồn sức vào việc học."

  • "Ieri mi sono impegnato a finire il progetto, anche se stavo male."

    "Hôm qua tôi đã quyết tâm hoàn thành dự án, mặc dù tôi không khỏe."

  • "Mentre mi impegnavo a imparare l'italiano, ho scoperto la bellezza della cultura italiana e mi sono impegnato ancora di più."

    "Trong khi tôi đang nỗ lực học tiếng Ý, tôi đã khám phá ra vẻ đẹp của văn hóa Ý và tôi càng quyết tâm hơn."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché dovremmo impegnarci in questo progetto?"

    "Tại sao chúng ta nên tham gia vào dự án này?"

  • "Ti sei impegnato a rispettare le regole?"

    "Bạn có cam kết tuân thủ các quy tắc không?"

  • "In cosa pensi di doverti impegnare di più?"

    "Bạn nghĩ mình cần phải nỗ lực hơn vào điều gì?"

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che Marco si impegnasse di più nello studio, ma non l'ha fatto."

    "Tôi đã nghĩ rằng Marco sẽ nỗ lực hơn trong học tập, nhưng anh ấy đã không làm."

  • "Sarebbe stato meglio se Maria si fosse impegnata di più nel progetto."

    "Sẽ tốt hơn nếu Maria đã nỗ lực hơn trong dự án."

  • "Dubitavo che loro si impegnassero a rispettare le regole del gioco."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ cam kết tuân thủ các quy tắc của trò chơi."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "È necessario che tu ti impegni di più nello studio."

    "Cần thiết là bạn phải nỗ lực hơn trong học tập."

  • "Dubito che loro si impegnino a rispettare l'ambiente."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ cam kết tôn trọng môi trường."

  • "Spero che vi impegniate a finire il progetto in tempo."

    "Tôi hy vọng rằng các bạn sẽ nỗ lực để hoàn thành dự án đúng thời hạn."