inaugurare
Định nghĩa & Giải nghĩa "inaugurare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Dare inizio solennemente a qualcosa; aprire al pubblico per la prima volta.
Ý nghĩa của "inaugurare" trong tiếng Việt
Bắt đầu, khởi đầu.
Câu ví dụ tiếng Ý với "inaugurare"
-
"Il sindaco ha inaugurato il nuovo ponte."
"Thị trưởng đã khánh thành cây cầu mới."
-
"L'azienda inaugurerà una nuova filiale a Milano."
"Công ty sẽ khởi công một chi nhánh mới ở Milan."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inaugurare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "inaugurare" & Ghi chú
Cách dùng "inaugurare" đúng ngữ cảnh
Từ "inaugurare" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, chính thức để chỉ việc bắt đầu một dự án, công trình, hoặc sự kiện quan trọng. Cần phân biệt với các từ mang nghĩa bắt đầu khác.
Ngữ pháp & Chia từ "inaugurare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "inaugurare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | inauguro |
Io inauguro la mostra d'arte domani.
(Tôi sẽ khai trương triển lãm nghệ thuật vào ngày mai.)
|
| tu (bạn) | inauguri |
Tu inauguri il nuovo negozio?
(Bạn có khai trương cửa hàng mới không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | inaugura |
Lei inaugura la stagione teatrale con un nuovo spettacolo.
(Cô ấy khai mạc mùa kịch với một buổi biểu diễn mới.)
|
| noi (chúng tôi) | inauguriamo |
Noi inauguriamo il progetto di beneficenza questo mese.
(Chúng tôi khai trương dự án từ thiện vào tháng này.)
|
| voi (các bạn) | inaugurate |
Voi inaugurate la fiera del libro la prossima settimana.
(Các bạn khai mạc hội chợ sách vào tuần tới.)
|
| loro (họ) | inaugurano |
Loro inaugurano la nuova sede dell'azienda.
(Họ khai trương trụ sở mới của công ty.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessimo avuto più fondi, avremmo potuto inaugurare il nuovo museo il mese scorso."
"Nếu chúng tôi có nhiều quỹ hơn, chúng tôi đã có thể khánh thành bảo tàng mới vào tháng trước."
-
"Se il tempo fosse stato migliore, avremmo inaugurato la mostra all'aperto."
"Nếu thời tiết đẹp hơn, chúng tôi đã khánh thành triển lãm ngoài trời."
-
"Se l'amministrazione comunale approvasse il progetto, potremmo inaugurare il parco giochi entro la fine dell'anno."
"Nếu chính quyền thành phố phê duyệt dự án, chúng ta có thể khánh thành sân chơi trước cuối năm nay."
-
"Abbiamo inaugurato il nuovo museo la settimana scorsa."
"Chúng tôi đã khánh thành bảo tàng mới vào tuần trước."
-
"È stata inaugurata una mostra d'arte contemporanea nel centro della città."
"Một cuộc triển lãm nghệ thuật đương đại đã được khai trương ở trung tâm thành phố."
-
"Ieri sera hanno inaugurato un ristorante italiano vicino a casa mia."
"Tối qua họ đã khai trương một nhà hàng Ý gần nhà tôi."
-
"Quando inaugureranno il nuovo museo?"
"Khi nào họ sẽ khánh thành bảo tàng mới?"
-
"Chi ha deciso di inaugurare la mostra d'arte?"
"Ai đã quyết định khai mạc triển lãm nghệ thuật?"
-
"Perché non possiamo inaugurare la stagione estiva prima di giugno?"
"Tại sao chúng ta không thể khai mạc mùa hè trước tháng Sáu?"
-
"Il sindaco inaugurerà il nuovo parco giochi domani."
"Thị trưởng sẽ khánh thành khu vui chơi mới vào ngày mai."
-
"Non abbiamo inaugurato la mostra d'arte perché c'erano ancora dei lavori in corso."
"Chúng tôi đã không khai trương triển lãm nghệ thuật vì vẫn còn một số công việc đang được tiến hành."
-
"Speriamo di inaugurare presto la nostra attività."
"Chúng tôi hy vọng sẽ sớm khai trương công việc kinh doanh của mình."
-
"Si inaugura la mostra d'arte moderna domani."
"Triển lãm nghệ thuật hiện đại sẽ được khai trương vào ngày mai."
-
"Si sono inaugurate le nuove scuole superiori quest'anno."
"Các trường trung học phổ thông mới đã được khai trương trong năm nay."
-
"Si inaugurerà il festival del cinema con una grande festa."
"Liên hoan phim sẽ được khai mạc với một bữa tiệc lớn."