(Vị trí top_banner)
Hình minh họa incompleto
B1
aggettivo B1 General

incompleto

/iŋ.komˈple.to/
ví dụ chưa hoàn chỉnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "incompleto"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che manca di qualche parte essenziale per essere intero o perfetto.

Ý nghĩa của "incompleto" trong tiếng Việt

Chưa hoàn thành; thiếu một phần hoặc yếu tố nào đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "incompleto"

  • "Il lavoro è incompleto e deve essere rifatto."

    "Công việc còn dang dở và cần phải làm lại."

  • "La frase era incompleta e quindi difficile da capire."

    "Câu văn chưa hoàn chỉnh nên rất khó hiểu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "incompleto"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "incompleto" & Ghi chú

Cách dùng "incompleto" đúng ngữ cảnh

Tương tự như 'chưa hoàn thành' trong tiếng Việt, 'incompleto' chỉ một trạng thái hoặc vật thể thiếu sót, chưa đạt đến sự hoàn thiện. Cần phân biệt với 'parziale' (một phần) khi nói về sự hoàn thành.

Ngữ pháp & Chia từ "incompleto" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Questo puzzle è incompleto, mancano alcuni pezzi."

    "Câu đố này chưa hoàn chỉnh, thiếu một vài mảnh."

  • "Le informazioni che mi hai dato sono incomplete e devo fare altre ricerche."

    "Thông tin bạn cho tôi chưa đầy đủ và tôi phải tìm kiếm thêm."

  • "Il progetto sembrava incompleto senza la sua approvazione."

    "Dự án có vẻ chưa hoàn thiện nếu không có sự chấp thuận của anh ấy."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo progetto è più incompleto del precedente, necessita di ulteriori rifiniture."

    "Dự án này chưa hoàn thiện hơn dự án trước, cần thêm nhiều chỉnh sửa."

  • "La sua collezione di francobolli è la più incompleta che abbia mai visto."

    "Bộ sưu tập tem của anh ấy là bộ sưu tập chưa hoàn thiện nhất mà tôi từng thấy."

  • "Mi sento meno incompleto ora che ho trovato uno scopo nella vita."

    "Tôi cảm thấy bớt hụt hẫng hơn bây giờ khi đã tìm thấy mục đích sống."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio compito è incompleto perché ho dimenticato di scrivere la conclusione."

    "Bài tập của tôi chưa hoàn thành vì tôi đã quên viết phần kết luận."

  • "La sua felicità sembra incompleta senza la presenza dei suoi figli."

    "Hạnh phúc của cô ấy dường như không trọn vẹn nếu không có sự hiện diện của các con cô ấy."

  • "I nostri progetti sono incompleti a causa della mancanza di finanziamenti."

    "Các dự án của chúng tôi chưa hoàn thành do thiếu kinh phí."