(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inesistente
B1
aggettivo B1 Tổng quát

inesistente

/ineziˈstɛnte/
không tồn tại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "inesistente"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che non esiste, che non è reale, privo di esistenza.

Ý nghĩa của "inesistente" trong tiếng Việt

Không tồn tại; không có thật.

Câu ví dụ tiếng Ý với "inesistente"

  • "La paura è inesistente, è solo nella tua mente."

    "Nỗi sợ hãi không tồn tại, nó chỉ ở trong tâm trí của bạn."

  • "Il problema è inesistente, non c'è bisogno di preoccuparsi."

    "Vấn đề không tồn tại, không cần phải lo lắng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inesistente"

Đồng nghĩa

irreale (không có thật) falso (sai, giả)

Trái nghĩa

Cách dùng "inesistente" & Ghi chú

Cách dùng "inesistente" đúng ngữ cảnh

Từ "inesistente" trong tiếng Ý tương đương với "không tồn tại" trong tiếng Việt. Nó được sử dụng để mô tả một cái gì đó không có thật, không hiện hữu. Cần phân biệt với "assente" (vắng mặt), mặc dù đôi khi có thể được sử dụng thay thế cho nhau trong một số ngữ cảnh.

Ngữ pháp & Chia từ "inesistente" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "La paura di un pericolo inesistente può paralizzare anche l'uomo più coraggioso."

    "Nỗi sợ một mối nguy hiểm không có thật có thể làm tê liệt ngay cả người đàn ông dũng cảm nhất."

  • "Le prove che hai presentato sono inesistenti, quindi il caso è archiviato."

    "Những bằng chứng bạn đưa ra là không có thật, vì vậy vụ án bị khép lại."

  • "Un'amicizia inesistente è peggiore della solitudine."

    "Một tình bạn không có thật còn tệ hơn sự cô đơn."

Vị trí của Tính từ
  • "La paura di un pericolo inesistente può paralizzare anche le menti più brillanti."

    "Nỗi sợ một mối nguy hiểm không tồn tại có thể làm tê liệt ngay cả những bộ óc thông minh nhất."

  • "Il suo alibi era inesistente, quindi è stato subito sospettato."

    "Chứng cứ ngoại phạm của anh ta không tồn tại, vì vậy anh ta đã bị nghi ngờ ngay lập tức."

  • "Le prove presentate dall'accusa erano inesistenti e inconsistenti."

    "Những bằng chứng mà bên công tố đưa ra là không tồn tại và không nhất quán."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "La paura che provi è più inesistente del mostro sotto il letto."

    "Nỗi sợ mà bạn cảm thấy còn không có thật hơn cả con quái vật dưới gầm giường."

  • "L'influenza di quel politico è la meno inesistente tra tutti i suoi colleghi, tutti molto potenti."

    "Ảnh hưởng của chính trị gia đó là ít không tồn tại nhất so với tất cả các đồng nghiệp của ông ta, những người đều rất quyền lực."

  • "La possibilità di trovare un unicorno è la più inesistente di tutte le probabilità che mi hai elencato."

    "Khả năng tìm thấy một con kỳ lân là khả năng không tồn tại nhất trong tất cả các xác suất mà bạn đã liệt kê cho tôi."