inizio
Định nghĩa & Giải nghĩa "inizio"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
La parte iniziale di qualcosa; il principio.
Ý nghĩa của "inizio" trong tiếng Việt
Phần đầu tiên, phần ban đầu của một cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "inizio"
-
"L'inizio del film è stato molto interessante."
"Phần đầu của bộ phim rất thú vị."
-
"All'inizio non capivo, ma poi ho capito tutto."
"Lúc đầu tôi không hiểu, nhưng sau đó tôi đã hiểu tất cả."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inizio"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "inizio" & Ghi chú
Cách dùng "inizio" đúng ngữ cảnh
Inizio thường được dùng để chỉ sự bắt đầu chung chung của một sự vật, sự việc. Có thể dịch là 'khởi đầu', 'bắt đầu'.
Ngữ pháp & Chia từ "inizio" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'inizio |
L'inizio del film è stato emozionante.
(Sự khởi đầu của bộ phim thật xúc động.)
|
| Với mạo từ xác định | gli inizi |
Gli inizi sono sempre difficili.
(Những khởi đầu luôn khó khăn.)
|
| Với mạo từ không xác định | un inizio |
È stato un inizio promettente.
(Đó là một khởi đầu đầy hứa hẹn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Oggi è un inizio di una nuova vita."
"Hôm nay là một khởi đầu của một cuộc sống mới."
-
"C'è stato un inizio di incendio nella fabbrica."
"Đã có một sự bắt đầu của đám cháy trong nhà máy."
-
"Questo è un inizio promettente per il progetto."
"Đây là một khởi đầu đầy hứa hẹn cho dự án."
-
"L'inizio del film è stato molto emozionante."
"Sự khởi đầu của bộ phim rất cảm động."
-
"All'inizio della sua carriera, era molto timido."
"Vào đầu sự nghiệp của mình, anh ấy rất nhút nhát."
-
"L'inizio dei lavori di ristrutturazione è previsto per lunedì."
"Sự khởi đầu của công việc cải tạo dự kiến vào thứ Hai."