interrotto
Định nghĩa & Giải nghĩa "interrotto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che ha subito un'interruzione; che non è continuo o ininterrotto.
Ý nghĩa của "interrotto" trong tiếng Việt
Bị gián đoạn hoặc xáo trộn; có diễn biến bình thường bị thay đổi.
Câu ví dụ tiếng Ý với "interrotto"
-
"Il programma è stato interrotto da un'improvvisa interruzione di corrente."
"Chương trình đã bị gián đoạn bởi một sự cố mất điện đột ngột."
-
"La sua carriera è stata interrotta bruscamente da un infortunio."
"Sự nghiệp của anh ấy đã bị gián đoạn đột ngột bởi một chấn thương."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "interrotto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "interrotto" & Ghi chú
Cách dùng "interrotto" đúng ngữ cảnh
Tính từ "interrotto" dùng để chỉ sự gián đoạn về mặt vật lý hoặc thời gian. Cần phân biệt với các sắc thái gián đoạn khác, ví dụ như "disturbato" (bị làm phiền) hoặc "sospeso" (bị đình chỉ).
Ngữ pháp & Chia từ "interrotto" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il concerto è stato interrotto da un forte temporale."
"Buổi hòa nhạc đã bị gián đoạn bởi một cơn bão lớn."
-
"Le comunicazioni sono state interrotte a causa del maltempo."
"Việc liên lạc đã bị gián đoạn do thời tiết xấu."
-
"Un sogno interrotto mi ha lasciato un senso di vuoto."
"Một giấc mơ bị gián đoạn đã để lại cho tôi một cảm giác trống rỗng."
-
"Quel lungo discorso interrotto mi ha lasciato con molte domande."
"Bài phát biểu dài bị gián đoạn đó đã để lại cho tôi nhiều câu hỏi."
-
"Che bello spettacolo interrotto dalla pioggia!"
"Thật là một buổi biểu diễn tuyệt vời đã bị gián đoạn bởi cơn mưa!"
-
"Quegli importanti progetti interrotti hanno causato problemi economici."
"Những dự án quan trọng bị gián đoạn đó đã gây ra các vấn đề kinh tế."
-
"Il mio sonno è stato interrotto dal tuo squillo di telefono."
"Giấc ngủ của tôi đã bị gián đoạn bởi tiếng chuông điện thoại của bạn."
-
"La sua carriera è stata interrotta da un grave infortunio."
"Sự nghiệp của anh ấy/cô ấy đã bị gián đoạn bởi một chấn thương nghiêm trọng."
-
"I nostri piani sono stati interrotti dalla pioggia improvvisa."
"Kế hoạch của chúng tôi đã bị gián đoạn bởi cơn mưa bất chợt."