(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irrealizzabilità
B2
sostantivo B2 Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

irrealizzabilità

/ir.re.al.lidd͡za.bi.liˈta/
tính phi thực tế
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irrealizzabilità"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'essere irrealizzabile, non realizzabile; condizione di ciò che non può essere realizzato o attuato.

Ý nghĩa của "irrealizzabilità" trong tiếng Việt

Sự phi thực tế, tính không thực tế, tính không khả thi; trạng thái hoặc phẩm chất không thiết thực hoặc không thể thực hiện được.

Câu ví dụ tiếng Ý với "irrealizzabilità"

  • "L'irrealizzabilità del progetto era evidente fin dall'inizio."

    "Tính phi thực tế của dự án đã rõ ràng ngay từ đầu."

  • "Molti sogni giovanili si scontrano con l'irrealizzabilità delle proprie aspirazioni."

    "Nhiều giấc mơ thời trẻ đụng độ với tính phi thực tế của những khát vọng của bản thân."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "irrealizzabilità"

Đồng nghĩa

impraticabilità (tính không thể thực hiện được) inattuabilità (tính không thể thi hành)

Trái nghĩa

realizzabilità (tính khả thi) fattibilità (tính khả thi)

Cách dùng "irrealizzabilità" & Ghi chú

Cách dùng "irrealizzabilità" đúng ngữ cảnh

Khái niệm 'tính phi thực tế' trong tiếng Ý có thể được diễn đạt bằng nhiều từ khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh. 'Irrealizzabilità' nhấn mạnh vào sự không thể thực hiện được của một kế hoạch hoặc ý tưởng. Cần phân biệt với 'utopia' (không tưởng) mang ý nghĩa lý tưởng hóa và khó đạt được, hoặc 'illusione' (ảo tưởng) mang ý nghĩa sai lầm về thực tế.

Ngữ pháp & Chia từ "irrealizzabilità" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'irrealizzabilità
L'irrealizzabilità del progetto era evidente fin dall'inizio.
(Tính không thể thực hiện được của dự án đã rõ ràng ngay từ đầu.)
Với mạo từ xác định le irrealizzabilità
Le irrealizzabilità dei suoi sogni lo hanno portato alla depressione.
(Sự không thể thực hiện được những giấc mơ của anh ấy đã dẫn đến trầm cảm.)
Với mạo từ không xác định un'irrealizzabilità
Un'irrealizzabilità diffusa caratterizzava i suoi piani.
(Một sự không thể thực hiện được lan rộng đã đặc trưng cho các kế hoạch của anh ấy.)