(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irritarsi
B1
verbo B1 Tâm lý học, Cảm xúc

irritarsi

/ir.riˈtar.si/
trở nên khó chịu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irritarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Provare o manifestare irritazione, fastidio o impazienza.

Ý nghĩa của "irritarsi" trong tiếng Việt

Trở nên khó chịu, bực bội, hoặc mất kiên nhẫn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "irritarsi"

  • "Mi sono irritato per il suo ritardo."

    "Tôi đã trở nên khó chịu vì sự chậm trễ của anh ấy."

  • "Si irrita facilmente per le piccole cose."

    "Anh ấy dễ dàng trở nên khó chịu vì những điều nhỏ nhặt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "irritarsi"

Đồng nghĩa

adirarsi (tức giận) stizzirsi (bực mình)

Trái nghĩa

calmarsi (bình tĩnh lại) tranquillizzarsi (trở nên yên tĩnh)

Cách dùng "irritarsi" & Ghi chú

Cách dùng "irritarsi" đúng ngữ cảnh

Động từ phản thân 'irritarsi' diễn tả trạng thái trở nên khó chịu, bực bội một cách nhanh chóng. Lưu ý sự khác biệt với 'essere irritato' (ở trạng thái bị khó chịu) hoặc 'infastidire' (làm ai đó khó chịu).

Ngữ pháp & Chia từ "irritarsi" (Grammatica)

Nhóm: -arsi

Chia động từ "irritarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi irrito
Io mi irrito facilmente quando le cose non vanno come previsto.
(Tôi dễ dàng bực mình khi mọi thứ không diễn ra như mong đợi.)
tu (bạn) ti irriti
Tu ti irriti per niente.
(Bạn tức giận vì những điều nhỏ nhặt.)
lui/lei (anh/cô ấy) si irrita
Lei si irrita quando non la ascoltano.
(Cô ấy bực mình khi không ai lắng nghe cô ấy.)
noi (chúng tôi) ci irritiamo
Noi ci irritiamo per il traffico.
(Chúng tôi bực mình vì giao thông.)
voi (các bạn) vi irritate
Voi vi irritate per i rumori forti.
(Các bạn khó chịu vì tiếng ồn lớn.)
loro (họ) si irritano
Loro si irritano facilmente con le critiche.
(Họ dễ dàng bực mình với những lời chỉ trích.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): irritato
"Si è irritato per il ritardo."
(Anh ấy đã khó chịu vì sự chậm trễ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se continuassi a fare rumore, mi irriterei molto."

    "Nếu bạn cứ tiếp tục làm ồn, tôi sẽ rất khó chịu."

  • "Se non avessi perso il treno, non mi sarei irritato così tanto."

    "Nếu tôi không bị lỡ chuyến tàu, tôi đã không khó chịu đến vậy."

  • "Se lui mi dicesse di nuovo quelle parole, mi irriterei immediatamente."

    "Nếu anh ta lại nói với tôi những lời đó một lần nữa, tôi sẽ khó chịu ngay lập tức."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Mi sono irritato quando ho scoperto che il treno era in ritardo."

    "Tôi đã khó chịu khi phát hiện ra rằng chuyến tàu bị trễ."

  • "Si è irritata molto per il tuo comportamento scortese."

    "Cô ấy đã rất khó chịu vì hành vi thô lỗ của bạn."

  • "I bambini si sono irritati perché non potevano uscire a giocare a causa della pioggia."

    "Bọn trẻ đã khó chịu vì chúng không thể ra ngoài chơi do trời mưa."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto irritandomi con il traffico di questa mattina."

    "Tôi đang phát cáu với giao thông sáng nay."

  • "Stanno irritandosi per il ritardo del treno."

    "Họ đang bực mình vì chuyến tàu bị trễ."

  • "Stavo irritandomi quando ho scoperto l'errore."

    "Tôi đã bắt đầu bực mình khi phát hiện ra lỗi."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Mi sono irritato quando il treno è partito in ritardo."

    "Tôi đã khó chịu khi tàu khởi hành muộn."

  • "Si è irritata perché non l'hai chiamata per il suo compleanno."

    "Cô ấy đã khó chịu vì bạn không gọi điện cho cô ấy vào ngày sinh nhật."

  • "Ci siamo irritati molto per il comportamento scortese del cameriere."

    "Chúng tôi đã rất khó chịu vì hành vi thô lỗ của người phục vụ."

Thì Quá khứ xa
  • "Mi irritai molto quando seppi la notizia."

    "Tôi đã rất khó chịu khi biết tin đó."

  • "Si irritò a tal punto che se ne andò."

    "Anh ấy đã khó chịu đến mức bỏ đi."

  • "Loro si irritarono per il ritardo del treno."

    "Họ đã khó chịu vì chuyến tàu bị trễ."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questa situazione, si è facilmente irritati."

    "Trong tình huống này, người ta dễ bị kích động."

  • "Durante la riunione, si è irritati per le continue interruzioni."

    "Trong suốt cuộc họp, mọi người đã tỏ ra khó chịu vì những sự gián đoạn liên tục."

  • "In Italia, si diventa irritati quando il treno è in ritardo."

    "Ở Ý, người ta trở nên bực bội khi tàu bị trễ."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui si irriti facilmente per queste sciocchezze."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta dễ dàng khó chịu vì những điều vớ vẩn này."

  • "È necessario che voi non vi irritiate se le cose non vanno subito come volete."

    "Cần thiết là các bạn không nên khó chịu nếu mọi việc không diễn ra ngay lập tức như các bạn muốn."

  • "Non credo che si irritino per un piccolo ritardo."

    "Tôi không nghĩ rằng họ sẽ khó chịu vì một sự chậm trễ nhỏ."