(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irritazione
B1
sostantivo B1 Tổng quát

irritazione

/irritaˈtsjone/
sự bực mình
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irritazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Un sentimento di fastidio, rabbia o impazienza.

Ý nghĩa của "irritazione" trong tiếng Việt

Sự bực mình, khó chịu; điều gây bực mình, khó chịu.

Câu ví dụ tiếng Ý với "irritazione"

  • "La sua lentezza mi causa irritazione."

    "Sự chậm chạp của anh ấy gây cho tôi sự bực mình."

  • "Ho un'irritazione alla pelle a causa del sole."

    "Tôi bị dị ứng da do ánh nắng mặt trời."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "irritazione"

Đồng nghĩa

fastidio (Sự phiền toái) nervosismo (Sự bồn chồn)

Trái nghĩa

Cách dùng "irritazione" & Ghi chú

Cách dùng "irritazione" đúng ngữ cảnh

Từ 'irritazione' thường được dùng để chỉ sự khó chịu, bực bội do một tác nhân bên ngoài gây ra. Cần phân biệt với 'rabbia' (cơn giận dữ) có mức độ mạnh hơn và thường xuất phát từ bên trong.

Ngữ pháp & Chia từ "irritazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'irritazione
L'irritazione sulla sua pelle era evidente.
(Sự kích ứng trên da của anh ấy rất rõ ràng.)
Với mạo từ xác định le irritazioni
Le irritazioni cutanee possono essere causate da molti fattori.
(Các kích ứng da có thể do nhiều yếu tố gây ra.)
Với mạo từ không xác định un'irritazione
Ho avuto un'irritazione dopo aver usato quella crema.
(Tôi bị kích ứng sau khi sử dụng loại kem đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ho provato un'irritazione quando ho scoperto la verità."

    "Tôi cảm thấy một sự khó chịu khi phát hiện ra sự thật."

  • "C'è un'irritazione nella sua voce quando parla di politica."

    "Có một sự khó chịu trong giọng nói của anh ấy khi nói về chính trị."

  • "La sua risposta ha causato un'irritazione generale tra i presenti."

    "Câu trả lời của anh ấy đã gây ra một sự khó chịu chung trong số những người có mặt."

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "La sua irritazione era palpabile quando ha scoperto l'errore."

    "Sự khó chịu của anh ấy/cô ấy lộ rõ khi phát hiện ra lỗi."

  • "L'irritazione agli occhi è un sintomo comune dell'allergia."

    "Sự kích ứng mắt là một triệu chứng phổ biến của dị ứng."

  • "Ho espresso la mia irritazione per il ritardo prolungato."

    "Tôi đã bày tỏ sự khó chịu của mình về sự chậm trễ kéo dài."