largo
Định nghĩa & Giải nghĩa "largo"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che ha una notevole estensione laterale o in ampiezza.
Ý nghĩa của "largo" trong tiếng Việt
Rộng về kích thước hoặc phạm vi.
Câu ví dụ tiếng Ý với "largo"
-
"Questa strada è molto larga."
"Con đường này rất rộng."
-
"Ho un ampio margine di tempo per finire il progetto."
"Tôi có một khoảng thời gian rộng rãi để hoàn thành dự án."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "largo"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "largo" & Ghi chú
Cách dùng "largo" đúng ngữ cảnh
Từ "largo" thường được dùng để chỉ kích thước vật lý của một vật thể, con đường hoặc không gian. Nó có thể mang nghĩa bóng, ám chỉ sự rộng rãi về mặt thời gian hoặc cơ hội.
Ngữ pháp & Chia từ "largo" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il fiume è molto largo in questo punto."
"Con sông rất rộng ở điểm này."
-
"Abbiamo comprato un tavolo largo per la sala da pranzo."
"Chúng tôi đã mua một cái bàn rộng cho phòng ăn."
-
"Le strade larghe sono più sicure per i ciclisti."
"Những con đường rộng an toàn hơn cho người đi xe đạp."
-
"Questo fiume è più largo di quello, quindi è più adatto per la navigazione."
"Con sông này rộng hơn con sông kia, vì vậy nó phù hợp hơn cho việc đi lại bằng thuyền."
-
"La strada principale è la più larga della città, perciò è sempre trafficata."
"Con đường chính là con đường rộng nhất trong thành phố, vì vậy nó luôn đông đúc."
-
"Il mio giardino è largo quanto il tuo, ma il tuo è più lungo."
"Khu vườn của tôi rộng bằng khu vườn của bạn, nhưng khu vườn của bạn thì dài hơn."
-
"Il mio giardino è largo e pieno di fiori colorati."
"Khu vườn của tôi rộng lớn và đầy hoa sặc sỡ."
-
"La sua borsa è troppo larga per contenere solo un libro."
"Cái túi của cô ấy quá rộng để chỉ đựng một quyển sách."
-
"I loro letti sono larghi e comodi, perfetti per dormire bene."
"Những chiếc giường của họ rộng rãi và thoải mái, hoàn hảo để ngủ ngon."