(Vị trí top_banner)
Hình minh họa maggiorenne
B1
aggettivo B1 Luật pháp, Xã hội

maggiorenne

/maddʒoˈrenne/
đủ tuổi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "maggiorenne"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che ha raggiunto la maggiore età, cioè l'età in cui si acquisiscono i pieni diritti civili e politici.

Ý nghĩa của "maggiorenne" trong tiếng Việt

Đã đạt đến độ tuổi mà một người được coi là người trưởng thành, thường có các quyền và trách nhiệm pháp lý.

Câu ví dụ tiếng Ý với "maggiorenne"

  • "È diventato maggiorenne e ora può guidare la macchina."

    "Anh ấy đã đủ tuổi và bây giờ có thể lái xe ô tô."

  • "Solo i maggiorenni possono votare alle elezioni."

    "Chỉ những người đủ tuổi mới có thể bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "maggiorenne"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "maggiorenne" & Ghi chú

Cách dùng "maggiorenne" đúng ngữ cảnh

Ở Ý, độ tuổi trưởng thành là 18 tuổi. Cần phân biệt với 'minorenne' (chưa đủ tuổi). 'Maggiorenne' thường được dùng để chỉ việc đủ tuổi để có các quyền và trách nhiệm pháp lý đầy đủ.

Ngữ pháp & Chia từ "maggiorenne" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel ragazzo maggiorenne è molto responsabile."

    "Cậu bé vừa đủ tuổi trưởng thành kia rất có trách nhiệm."

  • "Quelle ragazze maggiorenni hanno deciso di andare a vivere da sole."

    "Những cô gái vừa đủ tuổi trưởng thành kia đã quyết định ra ở riêng."

  • "Che bello studente maggiorenne! Sembra molto intelligente."

    "Thật là một sinh viên vừa đủ tuổi trưởng thành đẹp trai! Trông rất thông minh."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Marco è più maggiorenne di Luca, dato che ha compiuto 20 anni mentre Luca ne ha 18."

    "Marco lớn tuổi hơn Luca, vì anh ấy đã 20 tuổi trong khi Luca mới 18."

  • "In questa classe, Sofia è la studentessa meno maggiorenne perché è nata a dicembre e ha appena compiuto 18 anni."

    "Trong lớp này, Sofia là học sinh ít tuổi nhất vì cô ấy sinh vào tháng 12 và vừa tròn 18 tuổi."

  • "Tra tutti i miei amici, Giorgio è il più maggiorenne. Ha quasi trent'anni!"

    "Trong tất cả bạn bè của tôi, Giorgio là người lớn tuổi nhất. Anh ấy gần ba mươi tuổi rồi!"

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Mio fratello è maggiorenne da un anno e ha già la patente."

    "Anh trai tôi đã đủ tuổi trưởng thành được một năm và đã có bằng lái xe."

  • "La sua opinione è importante perché è maggiorenne e responsabile delle sue azioni."

    "Ý kiến của cô ấy rất quan trọng vì cô ấy đã đủ tuổi trưởng thành và chịu trách nhiệm về hành động của mình."

  • "I nostri figli sono maggiorenni, quindi possono prendere le loro decisioni."

    "Các con trai của chúng tôi đã đủ tuổi trưởng thành, vì vậy chúng có thể đưa ra quyết định của riêng mình."