(Vị trí top_banner)
Hình minh họa osservare
B1
verbo B1 General

osservare

/os.serˈva.re/
quan sát
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "osservare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Esaminare attentamente qualcosa o qualcuno allo scopo di rilevarne le caratteristiche, i movimenti, le condizioni, ecc.

Ý nghĩa của "osservare" trong tiếng Việt

Đã nhận thấy hoặc cảm nhận (điều gì đó) và ghi nhận nó là quan trọng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "osservare"

  • "Ho osservato il cielo stellato per ore."

    "Tôi đã quan sát bầu trời đầy sao hàng giờ."

  • "È importante osservare le regole di sicurezza."

    "Việc tuân thủ các quy tắc an toàn là rất quan trọng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "osservare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "osservare" & Ghi chú

Cách dùng "osservare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'osservare' có nghĩa rộng hơn 'quan sát' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc nhìn, theo dõi, và nghiên cứu một cách cẩn thận. Nó cũng có thể mang nghĩa tuân thủ một quy tắc hoặc luật lệ.

Ngữ pháp & Chia từ "osservare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "osservare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) osservo
Io osservo gli uccelli nel giardino.
(Tôi quan sát những con chim trong vườn.)
tu (bạn) osservi
Tu osservi attentamente le istruzioni.
(Bạn quan sát kỹ lưỡng các hướng dẫn.)
lui/lei (anh/cô ấy) osserva
Lei osserva il panorama dalla finestra.
(Cô ấy quan sát toàn cảnh từ cửa sổ.)
noi (chúng tôi) osserviamo
Noi osserviamo le regole del gioco.
(Chúng tôi tuân thủ các quy tắc của trò chơi.)
voi (các bạn) osservate
Voi osservate i dettagli con cura.
(Các bạn quan sát các chi tiết một cách cẩn thận.)
loro (họ) osservano
Loro osservano le stelle con un telescopio.
(Họ quan sát các ngôi sao bằng kính viễn vọng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): osservato
"Ho osservato il cielo stellato la scorsa notte."
(Tôi đã quan sát bầu trời đầy sao đêm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi tempo, osserverei le stelle con un telescopio."

    "Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ quan sát các ngôi sao bằng kính viễn vọng."

  • "Mi piacerebbe osservare il comportamento degli animali nel loro habitat naturale."

    "Tôi rất thích quan sát hành vi của động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng."

  • "Lei osserverebbe attentamente i dettagli del quadro, se fosse una critica d'arte."

    "Cô ấy sẽ quan sát kỹ lưỡng các chi tiết của bức tranh, nếu cô ấy là một nhà phê bình nghệ thuật."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Osserva attentamente questo dipinto!"

    "Hãy quan sát bức tranh này thật kỹ!"

  • "Osservate il comportamento degli animali nel loro habitat naturale."

    "Hãy quan sát hành vi của động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng."

  • "Osserva, Maria, se il caffè è pronto."

    "Maria, hãy quan sát xem cà phê đã sẵn sàng chưa."

Cách đặt câu hỏi
  • "Cosa dobbiamo osservare in questo esperimento?"

    "Chúng ta phải quan sát điều gì trong thí nghiệm này?"

  • "Chi sta osservando le stelle con il telescopio?"

    "Ai đang quan sát các vì sao bằng kính viễn vọng?"

  • "Perché non osservare attentamente le istruzioni prima di iniziare?"

    "Tại sao không quan sát kỹ hướng dẫn trước khi bắt đầu?"

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che tu osservassi attentamente le stelle, se solo avessi avuto un telescopio."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ quan sát các vì sao một cách cẩn thận, nếu bạn có một chiếc kính viễn vọng."

  • "Sarebbe stato utile che lui osservasse come gli altri risolvevano il problema, prima di provare da solo."

    "Sẽ rất hữu ích nếu anh ấy quan sát cách người khác giải quyết vấn đề, trước khi tự mình thử."

  • "Dubitavo che loro osservassero le regole del gioco, dato che sembravano confusi."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ tuân thủ các quy tắc của trò chơi, vì họ có vẻ bối rối."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui osservi attentamente le istruzioni."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy quan sát cẩn thận các hướng dẫn."

  • "È necessario che noi osserviamo le regole del gioco."

    "Cần thiết là chúng ta phải tuân thủ các quy tắc của trò chơi."

  • "Non credo che loro osservino i cambiamenti climatici con sufficiente preoccupazione."

    "Tôi không tin rằng họ quan sát những thay đổi khí hậu với đủ sự lo lắng."