parallelo
Định nghĩa & Giải nghĩa "parallelo"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che si trova alla stessa distanza in ogni punto e che quindi non si incontra mai.
Ý nghĩa của "parallelo" trong tiếng Việt
Song song; kéo dài theo cùng một hướng, cách đều nhau tại mọi điểm và không bao giờ hội tụ hoặc phân kỳ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "parallelo"
-
"Le linee ferroviarie sono parallele."
"Các đường ray xe lửa song song với nhau."
-
"I due eventi si sono svolti in parallelo."
"Hai sự kiện diễn ra song song."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "parallelo"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "parallelo" & Ghi chú
Cách dùng "parallelo" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'parallelo' có thể là tính từ hoặc danh từ. Khi là tính từ, nó tương đương với 'song song' trong tiếng Việt. Khi là danh từ, nó có nghĩa là 'vĩ tuyến' hoặc 'sự so sánh'. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.
Ngữ pháp & Chia từ "parallelo" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Quel parallelo mondo virtuale mi affascina molto."
"Thế giới ảo song song đó làm tôi rất thích thú."
-
"Quei paralleli sentieri di montagna sono perfetti per fare trekking."
"Những con đường núi song song đó rất phù hợp để đi bộ đường dài."
-
"Bello il parallelo tra la sua vita e quella del protagonista del libro."
"Thật hay sự tương đồng giữa cuộc đời anh ấy và cuộc đời của nhân vật chính trong cuốn sách."
-
"Questa strada è più parallela all'autostrada rispetto a quella che abbiamo preso prima."
"Con đường này song song với đường cao tốc hơn con đường chúng ta đã đi trước đó."
-
"Tra tutte le linee che ho disegnato, questa è la più parallela al bordo del foglio."
"Trong tất cả các đường thẳng tôi đã vẽ, đường này song song nhất với mép tờ giấy."
-
"Due rette parallele hanno la stessa direzione, ma non sono identiche; una retta può essere meno parallela ad un'altra se l'angolo tra loro è maggiore di zero."
"Hai đường thẳng song song có cùng hướng, nhưng không đồng nhất; một đường thẳng có thể ít song song hơn với đường thẳng khác nếu góc giữa chúng lớn hơn không."