(Vị trí top_banner)
Hình minh họa poltrire
B1
verbo B1 Giao tiếp hàng ngày

poltrire

/polˈtriːre/
Nằm ườn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "poltrire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Stare inattivo e pigro, spesso sdraiato o seduto comodamente.

Ý nghĩa của "poltrire" trong tiếng Việt

Thư giãn một cách thụ động; dành thời gian làm rất ít hoặc không làm gì cả.

Câu ví dụ tiếng Ý với "poltrire"

  • "La domenica mi piace poltrire sul divano a guardare la TV."

    "Vào Chủ nhật, tôi thích nằm ườn trên ghế sofa xem TV."

  • "Ha passato tutto il pomeriggio a poltrire invece di studiare."

    "Anh ấy đã dành cả buổi chiều để nằm ườn thay vì học bài."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "poltrire"

Đồng nghĩa

oziare (ăn không ngồi rồi) dolce far niente (sự nhàn hạ)

Trái nghĩa

lavorare (làm việc) attivarsi (hoạt động)

Cách dùng "poltrire" & Ghi chú

Cách dùng "poltrire" đúng ngữ cảnh

Động từ 'poltrire' diễn tả trạng thái thư giãn, lười biếng, thường là khi nằm hoặc ngồi thoải mái. Khác với 'rilassarsi' (thư giãn) mang ý nghĩa tích cực hơn, 'poltrire' thường có sắc thái thụ động và đôi khi tiêu cực.

Ngữ pháp & Chia từ "poltrire" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "poltrire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) poltrisco
Io poltrisco sul divano la domenica.
(Tôi lười biếng trên диван vào Chủ nhật.)
tu (bạn) poltrisci
Tu poltrisci invece di studiare.
(Bạn lười biếng thay vì học.)
lui/lei (anh/cô ấy) poltrisce
Lei poltrisce spesso dopo pranzo.
(Cô ấy thường lười biếng sau bữa trưa.)
noi (chúng tôi) poltriamo
Noi poltriamo quando siamo in vacanza.
(Chúng tôi lười biếng khi chúng tôi đi nghỉ.)
voi (các bạn) poltrite
Voi poltrite troppo poco.
(Các bạn lười biếng quá ít.)
loro (họ) poltriscono
Loro poltriscono durante le feste.
(Họ lười biếng trong các ngày lễ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): poltrito
"Ho poltrito tutto il giorno."
(Tôi đã lười biếng cả ngày.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, dopo il lavoro, poltrirò sul divano tutto il pomeriggio."

    "Ngày mai, sau giờ làm, tôi sẽ nằm ườn trên диван cả buổi chiều."

  • "Quando andrò in pensione, poltriremo al sole senza preoccupazioni."

    "Khi tôi nghỉ hưu, chúng ta sẽ nằm ườn tắm nắng mà không cần lo lắng."

  • "Se vincessi alla lotteria, non lavorerei più e poltrirei tutto il giorno."

    "Nếu tôi trúng xổ số, tôi sẽ không làm việc nữa và sẽ nằm ườn cả ngày."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero giovane, d'estate, poltrivo tutto il giorno sull'amaca."

    "Khi tôi còn trẻ, vào mùa hè, tôi thường nằm dài cả ngày trên võng."

  • "Ogni domenica mattina, lui poltriva nel letto fino a mezzogiorno."

    "Mỗi sáng chủ nhật, anh ấy thường nằm ườn trên giường cho đến trưa."

  • "Da bambini, noi poltrivamo davanti alla televisione durante le vacanze scolastiche."

    "Khi còn bé, chúng tôi thường nằm ườn trước tivi trong những kỳ nghỉ học."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Ieri ho poltrito tutto il giorno perché mi sentivo male."

    "Hôm qua tôi đã nằm ườn cả ngày vì tôi cảm thấy không khỏe."

  • "Da bambino, poltrivo spesso sul divano a guardare i cartoni animati."

    "Khi còn bé, tôi thường nằm ườn trên ghế sofa xem hoạt hình."

  • "Mentre gli altri lavoravano sodo, lui ha poltrito beatamente sotto l'ombrellone."

    "Trong khi những người khác làm việc chăm chỉ, anh ấy đã nằm ườn một cách sung sướng dưới chiếc ô."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché dovremmo poltrire tutto il giorno invece di lavorare?"

    "Tại sao chúng ta nên nằm ườn cả ngày thay vì làm việc?"

  • "Quando smetterai di poltrire e inizierai a fare qualcosa di utile?"

    "Khi nào bạn sẽ ngừng lười biếng và bắt đầu làm điều gì đó hữu ích?"

  • "Ti piace poltrire sul divano durante il fine settimana?"

    "Bạn có thích nằm ườn trên ghế sofa vào cuối tuần không?"