profumare
Định nghĩa & Giải nghĩa "profumare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Emanare o spargere profumo; rendere profumato.
Ý nghĩa của "profumare" trong tiếng Việt
Tạo ra một mùi hương; phát hiện một mùi hương.
Câu ví dụ tiếng Ý với "profumare"
-
"Ho profumato la stanza con l'incenso."
"Tôi đã tạo hương thơm cho căn phòng bằng hương."
-
"I fiori profumano l'aria di primavera."
"Những bông hoa tạo hương thơm cho không khí mùa xuân."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "profumare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "profumare" & Ghi chú
Cách dùng "profumare" đúng ngữ cảnh
Động từ "profumare" có nghĩa là tạo ra hoặc lan tỏa hương thơm. Nó có thể được sử dụng để mô tả việc thêm hương thơm vào một vật gì đó, hoặc việc một vật gì đó tự phát ra hương thơm. Lưu ý sự khác biệt với các động từ khác liên quan đến mùi hương như "odorare" (ngửi) và "puzzare" (bốc mùi).
Ngữ pháp & Chia từ "profumare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "profumare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | profumo |
Io profumo la casa con incenso ogni domenica.
(Tôi xông hương cho ngôi nhà bằng nhang mỗi chủ nhật.)
|
| tu (bạn) | profumi |
Tu profumi sempre di lavanda.
(Bạn luôn có mùi hoa oải hương.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | profuma |
Lei profuma l'ambiente con un diffusore.
(Cô ấy làm thơm không gian bằng máy khuếch tán.)
|
| noi (chúng tôi) | profumiamo |
Noi profumiamo i biscotti con la vaniglia.
(Chúng tôi tạo hương thơm cho bánh quy bằng vani.)
|
| voi (các bạn) | profumate |
Voi profumate i vostri armadi con sacchetti di erbe.
(Các bạn làm thơm tủ quần áo của mình bằng túi thảo mộc.)
|
| loro (họ) | profumano |
Loro profumano i loro prodotti con ingredienti naturali.
(Họ tạo hương thơm cho sản phẩm của mình bằng các thành phần tự nhiên.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se piovesse, la terra smetterebbe di profumare così intensamente."
"Nếu trời mưa, đất sẽ không còn tỏa hương thơm ngát như vậy nữa."
-
"Se avessi usato questo detersivo, il bucato avrebbe potuto profumare di più."
"Nếu tôi đã sử dụng loại bột giặt này, quần áo giặt có lẽ đã thơm hơn."
-
"Se potessi, farei profumare tutta la casa con l'incenso."
"Nếu có thể, tôi sẽ xông hương khắp nhà bằng nhang."
-
"La stanza è profumata dalle rose fresche."
"Căn phòng được làm thơm bởi những bông hồng tươi."
-
"I biscotti vengono profumati con la vaniglia durante la cottura."
"Những chiếc bánh quy được làm thơm bằng vani trong quá trình nướng."
-
"L'aria sarà profumata dai fiori di limone in primavera."
"Không khí sẽ được làm thơm bởi hoa chanh vào mùa xuân."
-
"Quando sono entrato in casa, la torta al limone ha profumato l'intera stanza, era delizioso."
"Khi tôi bước vào nhà, chiếc bánh chanh đã làm thơm cả căn phòng, thật là ngon."
-
"Ieri, ho profumato la mia camicia preferita con un nuovo profumo che ho comprato."
"Hôm qua, tôi đã xịt nước hoa mới mua lên chiếc áo sơ mi yêu thích của mình."
-
"Mentre il gelsomino profumava l'aria, noi passeggiavamo nel giardino al tramonto."
"Trong khi hoa nhài tỏa hương thơm ngát trong không khí, chúng tôi tản bộ trong vườn lúc hoàng hôn."
-
"Dubito che questo detersivo profumi davvero i vestiti come dicono."
"Tôi nghi ngờ rằng loại bột giặt này thực sự làm thơm quần áo như họ nói."
-
"È necessario che tu profumi l'ambiente prima dell'arrivo degli ospiti."
"Cần thiết là bạn phải làm thơm phòng trước khi khách đến."
-
"Non credo che lei profumi la casa con candele artificiali; preferisce i fiori freschi."
"Tôi không nghĩ rằng cô ấy làm thơm nhà bằng nến nhân tạo; cô ấy thích hoa tươi hơn."