(Vị trí top_banner)
Hình minh họa abbreviare
B1
verbo B1 Tổng quát

abbreviare

/ab.bre.viaˈre/
rút gọn thành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "abbreviare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Ridurre di dimensione o di durata; rendere più breve.

Ý nghĩa của "abbreviare" trong tiếng Việt

Làm giảm kích thước hoặc thể tích của cái gì đó bằng cách loại bỏ nước hoặc các chất khác; diễn đạt điều gì đó bằng ít từ hơn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "abbreviare"

  • "Ho abbreviato il mio discorso per rispettare i tempi."

    "Tôi đã rút ngắn bài phát biểu của mình để tuân thủ thời gian."

  • "Possiamo abbreviare questa parola a 'prof'."

    "Chúng ta có thể rút gọn từ này thành 'prof'."

Cách dùng "abbreviare" & Ghi chú

Cách dùng "abbreviare" đúng ngữ cảnh

Động từ này có nghĩa là làm cho cái gì đó ngắn hơn, cả về kích thước vật lý lẫn độ dài thời gian hoặc văn bản. Nó thường được dùng để chỉ việc tóm tắt hoặc rút gọn văn bản.

Ngữ pháp & Chia từ "abbreviare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "abbreviare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) abbrevio
Io abbrevio sempre il mio nome quando compilo i moduli.
(Tôi luôn rút ngắn tên của mình khi điền vào các mẫu đơn.)
tu (bạn) abbrevi
Tu abbrevi le parole quando scrivi messaggi.
(Bạn rút ngắn các từ khi bạn viết tin nhắn.)
lui/lei (anh/cô ấy) abbrevia
Lei abbrevia spesso 'dottore' in 'dott.'
(Cô ấy thường viết tắt 'dottore' thành 'dott.')
noi (chúng tôi) abbreviamo
Noi abbreviamo i tempi per finire prima.
(Chúng tôi rút ngắn thời gian để hoàn thành sớm hơn.)
voi (các bạn) abbreviate
Voi abbreviate sempre i vostri compiti.
(Các bạn luôn rút ngắn bài tập của mình.)
loro (họ) abbreviano
Loro abbreviano i termini tecnici per semplificare la spiegazione.
(Họ rút gọn các thuật ngữ kỹ thuật để đơn giản hóa giải thích.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): abbreviato
"Il testo è stato abbreviato per motivi di spazio."
(Văn bản đã được rút gọn vì lý do không gian.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi saputo che la riunione sarebbe stata così lunga, avrei cercato di abbreviarla."

    "Nếu tôi biết cuộc họp sẽ kéo dài như vậy, tôi đã cố gắng rút ngắn nó."

  • "Se potessi, abbrevierei volentieri il mio turno di lavoro, ma purtroppo non è possibile."

    "Nếu có thể, tôi rất sẵn lòng rút ngắn ca làm việc của mình, nhưng tiếc là điều đó không thể."

  • "Se il tempo lo permetterà, abbrevieremo il percorso per arrivare prima a destinazione."

    "Nếu thời tiết cho phép, chúng ta sẽ rút ngắn đường đi để đến đích sớm hơn."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho abbreviato il mio cognome sul modulo."

    "Tôi đã viết tắt họ của tôi trên mẫu đơn."

  • "Abbiamo abbreviato la riunione per mancanza di tempo."

    "Chúng tôi đã rút ngắn cuộc họp vì thiếu thời gian."

  • "Lei ha abbreviato la gonna troppo."

    "Cô ấy đã cắt ngắn chiếc váy quá nhiều."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, abbreviavo sempre il mio nome perché mi sembrava troppo lungo."

    "Khi tôi còn bé, tôi luôn rút ngắn tên mình vì tôi thấy nó quá dài."

  • "Ieri ho abbreviato il mio discorso per rispettare il tempo limite che mi era stato dato."

    "Hôm qua tôi đã rút ngắn bài phát biểu của mình để tuân thủ thời gian giới hạn đã được đưa ra."

  • "Mentre il professore spiegava, gli studenti hanno abbreviato gli appunti per scrivere più velocemente."

    "Trong khi giáo sư giảng bài, các sinh viên đã rút gọn các ghi chú để viết nhanh hơn."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui voglia abbreviare il suo discorso."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy muốn rút ngắn bài phát biểu của mình."

  • "È necessario che noi abbreviamo la riunione di oggi."

    "Cần thiết là chúng ta phải rút ngắn cuộc họp hôm nay."

  • "Non credo che loro debbano abbreviare il periodo di prova."

    "Tôi không nghĩ rằng họ nên rút ngắn thời gian thử việc."