prolungato
Định nghĩa & Giải nghĩa "prolungato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che si protrae nel tempo, di durata superiore al normale.
Ý nghĩa của "prolungato" trong tiếng Việt
Dài dòng, kéo dài (đặc biệt là về thời gian).
Câu ví dụ tiếng Ý với "prolungato"
-
"Abbiamo fatto un viaggio prolungato in Italia."
"Chúng tôi đã có một chuyến đi dài ngày ở Ý."
-
"La riunione è stata più prolungata del previsto."
"Cuộc họp kéo dài hơn dự kiến."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "prolungato"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "prolungato" & Ghi chú
Cách dùng "prolungato" đúng ngữ cảnh
Từ 'prolungato' mang nghĩa kéo dài, thường dùng để chỉ khoảng thời gian dài hơn so với thông thường. Khác với 'lungo' chỉ độ dài vật lý, 'prolungato' nhấn mạnh tính chất kéo dài về mặt thời gian.
Ngữ pháp & Chia từ "prolungato" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Abbiamo avuto un inverno prolungato quest'anno."
"Chúng ta đã có một mùa đông kéo dài năm nay."
-
"La riunione prolungata ha stancato tutti i partecipanti."
"Cuộc họp kéo dài đã làm mệt mỏi tất cả những người tham gia."
-
"Le vacanze prolungate sono state molto rilassanti."
"Những kỳ nghỉ kéo dài rất thư giãn."
-
"Quel prolungato applauso dimostrò l'apprezzamento del pubblico."
"Tràng pháo tay kéo dài đó thể hiện sự đánh giá cao của khán giả."
-
"È stato bello questo prolungato periodo di vacanza."
"Thật tuyệt vời kỳ nghỉ kéo dài này."
-
"Questi prolungati periodi di siccità danneggiano l'agricoltura."
"Những đợt hạn hán kéo dài này gây thiệt hại cho nông nghiệp."
-
"Il mio corso di italiano ha avuto un periodo prolungato di lezioni online."
"Khóa học tiếng Ý của tôi đã có một giai đoạn kéo dài các buổi học trực tuyến."
-
"La sua vacanza prolungata ha reso felici i suoi bambini."
"Kỳ nghỉ kéo dài của cô ấy đã khiến những đứa trẻ của cô ấy hạnh phúc."
-
"Il nostro contratto prolungato ci permette di lavorare insieme per altri due anni."
"Hợp đồng kéo dài của chúng tôi cho phép chúng tôi làm việc cùng nhau trong hai năm nữa."