proseguire
Định nghĩa & Giải nghĩa "proseguire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Continuare un'azione o un'attività iniziata.
Ý nghĩa của "proseguire" trong tiếng Việt
Cho phép tiến hành, cho phép tiếp tục, cho phép đi tiếp với một hành động hoặc hoạt động.
Câu ví dụ tiếng Ý với "proseguire"
-
"Nonostante le difficoltà, dobbiamo proseguire con il progetto."
"Mặc dù có những khó khăn, chúng ta vẫn phải tiếp tục với dự án."
-
"Il treno proseguirà per Roma tra dieci minuti."
"Tàu sẽ tiếp tục đi Rome trong mười phút nữa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "proseguire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "proseguire" & Ghi chú
Cách dùng "proseguire" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'cho phép tiếp tục' mang ý nghĩa cho phép hoặc tạo điều kiện để một hành động hoặc quá trình đang diễn ra được tiếp tục. 'Proseguire' trong tiếng Ý cũng có ý nghĩa tương tự, nhưng nó nhấn mạnh hơn vào việc tự bản thân hành động tiếp diễn, không nhất thiết cần sự cho phép từ bên ngoài. Cần phân biệt với 'permettere di continuare', vốn mang nghĩa 'cho phép tiếp tục' một cách trực tiếp hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "proseguire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "proseguire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | proseguo |
Io proseguo il mio lavoro senza interruzioni.
(Tôi tiếp tục công việc của mình mà không bị gián đoạn.)
|
| tu (bạn) | prosegui |
Tu prosegui dritto fino al semaforo.
(Bạn cứ tiếp tục đi thẳng cho đến đèn giao thông.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | prosegue |
Lui prosegue gli studi all'università.
(Anh ấy tiếp tục học ở trường đại học.)
|
| noi (chúng tôi) | proseguiamo |
Noi proseguiamo il cammino insieme.
(Chúng tôi tiếp tục cuộc hành trình cùng nhau.)
|
| voi (các bạn) | proseguite |
Voi proseguite con il progetto, per favore.
(Các bạn hãy tiếp tục dự án, làm ơn.)
|
| loro (họ) | proseguono |
Loro proseguono la discussione animatamente.
(Họ tiếp tục cuộc thảo luận một cách sôi nổi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi studiato di più, potrei proseguire gli studi all'università."
"Nếu tôi đã học hành chăm chỉ hơn, tôi có thể tiếp tục việc học ở trường đại học."
-
"Se il tempo migliorasse, potremmo proseguire il nostro viaggio in montagna."
"Nếu thời tiết tốt hơn, chúng ta có thể tiếp tục chuyến đi lên núi của mình."
-
"Se avessi seguito i suoi consigli, non avrei dovuto proseguire da solo con questo progetto."
"Nếu tôi đã nghe theo lời khuyên của anh ấy, tôi đã không phải tiếp tục một mình với dự án này."
-
"Abbiamo proseguito il nostro viaggio nonostante la pioggia."
"Chúng tôi đã tiếp tục cuộc hành trình mặc dù trời mưa."
-
"È stato deciso di proseguire con il progetto senza ulteriori ritardi."
"Quyết định đã được đưa ra là tiếp tục dự án mà không chậm trễ thêm."
-
"Siamo stati contenti di aver potuto proseguire gli studi all'estero."
"Chúng tôi rất vui vì đã có thể tiếp tục việc học ở nước ngoài."
-
"Stiamo proseguendo il progetto nonostante le difficoltà."
"Chúng tôi đang tiếp tục dự án bất chấp những khó khăn."
-
"Il governo sta proseguendo nella sua politica economica."
"Chính phủ đang tiếp tục chính sách kinh tế của mình."
-
"Stai proseguendo il tuo cammino con grande determinazione."
"Bạn đang tiếp tục con đường của mình với quyết tâm lớn."
-
"Quando ero giovane, proseguivo sempre i miei studi con grande impegno."
"Khi tôi còn trẻ, tôi luôn tiếp tục việc học của mình với sự chuyên tâm lớn."
-
"Ogni volta che pioveva, noi proseguivamo la nostra passeggiata sotto gli ombrelli."
"Mỗi khi trời mưa, chúng tôi tiếp tục đi dạo dưới ô."
-
"Loro proseguivano la discussione anche dopo la fine della riunione."
"Họ tiếp tục cuộc thảo luận ngay cả sau khi cuộc họp kết thúc."
-
"Io proseguo gli studi di italiano con passione."
"Tôi tiếp tục việc học tiếng Ý với niềm đam mê."
-
"Noi proseguiamo il nostro viaggio verso Roma domani mattina."
"Chúng tôi tiếp tục chuyến đi đến Rome vào sáng ngày mai."
-
"Loro proseguono la discussione anche dopo la pausa."
"Họ tiếp tục cuộc thảo luận ngay cả sau giờ giải lao."