(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rassegnarsi
B2
verbo B2 Chính trị, Xã hội

rassegnarsi

/rasseɲˈɲarsi/
chấp nhận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rassegnarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Accettare con pazienza e senza reagire una situazione spiacevole o inevitabile.

Ý nghĩa của "rassegnarsi" trong tiếng Việt

Chấp nhận điều gì đó một cách miễn cưỡng nhưng không phản đối.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rassegnarsi"

  • "Mi sono rassegnato all'idea di non poter più viaggiare quest'anno."

    "Tôi đành chấp nhận ý nghĩ rằng mình sẽ không thể đi du lịch trong năm nay nữa."

  • "Si è rassegnato al suo destino."

    "Anh ta cam chịu số phận của mình."

Cách dùng "rassegnarsi" & Ghi chú

Cách dùng "rassegnarsi" đúng ngữ cảnh

Di solito implica una mancanza di resistenza o opposizione di fronte a qualcosa di inevitabile o sgradevole. Tương đương sắc thái 'đành chấp nhận', 'cam chịu' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp & Chia từ "rassegnarsi" (Grammatica)

Nhóm: -arsi

Chia động từ "rassegnarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi rassegno
Io mi rassegno all'idea di dover lavorare fino a tardi.
(Tôi chấp nhận ý tưởng phải làm việc đến khuya.)
tu (bạn) ti rassegni
Tu ti rassegni sempre troppo facilmente alle difficoltà.
(Bạn luôn quá dễ dàng chấp nhận những khó khăn.)
lui/lei (anh/cô ấy) si rassegna
Lei si rassegna all'idea di non poter cambiare la situazione.
(Cô ấy chấp nhận ý tưởng không thể thay đổi tình hình.)
noi (chúng tôi) ci rassegniamo
Noi ci rassegniamo all'evidenza dei fatti.
(Chúng tôi chấp nhận sự thật hiển nhiên.)
voi (các bạn) vi rassegnate
Voi vi rassegnate troppo presto; dovete lottare di più!
(Các bạn chấp nhận quá sớm; các bạn phải chiến đấu nhiều hơn!)
loro (họ) si rassegnano
Loro si rassegnano all'idea di non poter vincere.
(Họ chấp nhận ý tưởng không thể thắng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): rassegnato
"Mi sono rassegnato al fatto che non potrò viaggiare quest'anno."
(Tôi đã chấp nhận sự thật là tôi không thể đi du lịch năm nay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Mi sto rassegnando all'idea di non poter partire quest'estate."

    "Tôi đang dần chấp nhận ý tưởng rằng mình sẽ không thể đi du lịch vào mùa hè này."

  • "Stiamo stando rassegnandoci al fatto che il progetto è stato cancellato."

    "Chúng tôi đang dần chấp nhận sự thật rằng dự án đã bị hủy bỏ."

  • "Si sta rassegnando a vivere in una piccola città dopo anni nella metropoli."

    "Anh ấy đang dần chấp nhận việc sống ở một thành phố nhỏ sau nhiều năm ở thành phố lớn."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, mi rassegnavo facilmente quando perdevo a un gioco."

    "Khi còn bé, tôi dễ dàng chấp nhận (cam chịu) khi thua một trò chơi."

  • "Ogni volta che pioveva durante le vacanze, lei si rassegnava a leggere un libro invece di andare al mare."

    "Mỗi khi trời mưa trong kỳ nghỉ, cô ấy đành chấp nhận đọc sách thay vì đi biển."

  • "Nonostante le difficoltà, ci rassegnavamo all'idea che il progetto richiedesse più tempo del previsto."

    "Mặc dù gặp khó khăn, chúng tôi đành chấp nhận ý tưởng rằng dự án sẽ mất nhiều thời gian hơn dự kiến."

Thì Quá khứ xa
  • "Mi rassegnai all'idea di non poter viaggiare quell'anno a causa del lavoro."

    "Tôi đành chấp nhận ý nghĩ không thể đi du lịch năm đó vì công việc."

  • "Dopo la sconfitta, i giocatori si rassegnarono alla realtà della situazione."

    "Sau thất bại, các cầu thủ đã chấp nhận thực tế của tình hình."

  • "Maria si rassegnò al fatto che il suo treno fosse in ritardo e iniziò a leggere un libro."

    "Maria đành chấp nhận việc chuyến tàu của cô bị trễ và bắt đầu đọc sách."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La decisione è stata presa senza consultazione, quindi ci si è dovuto rassegnare."

    "Quyết định đã được đưa ra mà không cần tham khảo ý kiến, vì vậy mọi người buộc phải chấp nhận."

  • "Di fronte alla malattia incurabile, si è venuti a rassegnarsi all'idea della perdita."

    "Đối mặt với căn bệnh nan y, người ta dần chấp nhận ý nghĩ về sự mất mát."

  • "Dopo anni di tentativi falliti, ci si è rassegnati all'impossibilità di cambiare la situazione."

    "Sau nhiều năm cố gắng thất bại, người ta đã chấp nhận việc không thể thay đổi tình hình."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché dovremmo rassegnarci a questa ingiustizia?"

    "Tại sao chúng ta phải chấp nhận sự bất công này một cách cam chịu?"

  • "Come puoi rassegnarti all'idea di non viaggiare più?"

    "Làm sao bạn có thể chấp nhận ý tưởng không đi du lịch nữa một cách cam chịu?"

  • "A cosa serve rassegnarsi se possiamo ancora lottare?"

    "Cam chịu có ích gì nếu chúng ta vẫn có thể chiến đấu?"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questi casi, ci si deve rassegnare all'idea di non poter cambiare il passato."

    "Trong những trường hợp này, người ta phải chấp nhận ý tưởng không thể thay đổi quá khứ."

  • "Davanti a certe ingiustizie, non ci si rassegna facilmente."

    "Trước một số bất công nhất định, người ta không dễ dàng chấp nhận."

  • "Nella vita, ci si rassegna spesso a compromessi per raggiungere un obiettivo."

    "Trong cuộc sống, người ta thường chấp nhận những thỏa hiệp để đạt được một mục tiêu."