rassegnarsi
Định nghĩa & Giải nghĩa "rassegnarsi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Accettare con pazienza e senza reagire una situazione spiacevole o inevitabile.
Ý nghĩa của "rassegnarsi" trong tiếng Việt
Chấp nhận điều gì đó một cách miễn cưỡng nhưng không phản đối.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rassegnarsi"
-
"Mi sono rassegnato all'idea di non poter più viaggiare quest'anno."
"Tôi đành chấp nhận ý nghĩ rằng mình sẽ không thể đi du lịch trong năm nay nữa."
-
"Si è rassegnato al suo destino."
"Anh ta cam chịu số phận của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rassegnarsi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rassegnarsi" & Ghi chú
Cách dùng "rassegnarsi" đúng ngữ cảnh
Di solito implica una mancanza di resistenza o opposizione di fronte a qualcosa di inevitabile o sgradevole. Tương đương sắc thái 'đành chấp nhận', 'cam chịu' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp & Chia từ "rassegnarsi" (Grammatica)
Nhóm: -arsiChia động từ "rassegnarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi rassegno |
Io mi rassegno all'idea di dover lavorare fino a tardi.
(Tôi chấp nhận ý tưởng phải làm việc đến khuya.)
|
| tu (bạn) | ti rassegni |
Tu ti rassegni sempre troppo facilmente alle difficoltà.
(Bạn luôn quá dễ dàng chấp nhận những khó khăn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si rassegna |
Lei si rassegna all'idea di non poter cambiare la situazione.
(Cô ấy chấp nhận ý tưởng không thể thay đổi tình hình.)
|
| noi (chúng tôi) | ci rassegniamo |
Noi ci rassegniamo all'evidenza dei fatti.
(Chúng tôi chấp nhận sự thật hiển nhiên.)
|
| voi (các bạn) | vi rassegnate |
Voi vi rassegnate troppo presto; dovete lottare di più!
(Các bạn chấp nhận quá sớm; các bạn phải chiến đấu nhiều hơn!)
|
| loro (họ) | si rassegnano |
Loro si rassegnano all'idea di non poter vincere.
(Họ chấp nhận ý tưởng không thể thắng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mi sto rassegnando all'idea di non poter partire quest'estate."
"Tôi đang dần chấp nhận ý tưởng rằng mình sẽ không thể đi du lịch vào mùa hè này."
-
"Stiamo stando rassegnandoci al fatto che il progetto è stato cancellato."
"Chúng tôi đang dần chấp nhận sự thật rằng dự án đã bị hủy bỏ."
-
"Si sta rassegnando a vivere in una piccola città dopo anni nella metropoli."
"Anh ấy đang dần chấp nhận việc sống ở một thành phố nhỏ sau nhiều năm ở thành phố lớn."
-
"Da bambino, mi rassegnavo facilmente quando perdevo a un gioco."
"Khi còn bé, tôi dễ dàng chấp nhận (cam chịu) khi thua một trò chơi."
-
"Ogni volta che pioveva durante le vacanze, lei si rassegnava a leggere un libro invece di andare al mare."
"Mỗi khi trời mưa trong kỳ nghỉ, cô ấy đành chấp nhận đọc sách thay vì đi biển."
-
"Nonostante le difficoltà, ci rassegnavamo all'idea che il progetto richiedesse più tempo del previsto."
"Mặc dù gặp khó khăn, chúng tôi đành chấp nhận ý tưởng rằng dự án sẽ mất nhiều thời gian hơn dự kiến."
-
"Mi rassegnai all'idea di non poter viaggiare quell'anno a causa del lavoro."
"Tôi đành chấp nhận ý nghĩ không thể đi du lịch năm đó vì công việc."
-
"Dopo la sconfitta, i giocatori si rassegnarono alla realtà della situazione."
"Sau thất bại, các cầu thủ đã chấp nhận thực tế của tình hình."
-
"Maria si rassegnò al fatto che il suo treno fosse in ritardo e iniziò a leggere un libro."
"Maria đành chấp nhận việc chuyến tàu của cô bị trễ và bắt đầu đọc sách."
-
"La decisione è stata presa senza consultazione, quindi ci si è dovuto rassegnare."
"Quyết định đã được đưa ra mà không cần tham khảo ý kiến, vì vậy mọi người buộc phải chấp nhận."
-
"Di fronte alla malattia incurabile, si è venuti a rassegnarsi all'idea della perdita."
"Đối mặt với căn bệnh nan y, người ta dần chấp nhận ý nghĩ về sự mất mát."
-
"Dopo anni di tentativi falliti, ci si è rassegnati all'impossibilità di cambiare la situazione."
"Sau nhiều năm cố gắng thất bại, người ta đã chấp nhận việc không thể thay đổi tình hình."
-
"Perché dovremmo rassegnarci a questa ingiustizia?"
"Tại sao chúng ta phải chấp nhận sự bất công này một cách cam chịu?"
-
"Come puoi rassegnarti all'idea di non viaggiare più?"
"Làm sao bạn có thể chấp nhận ý tưởng không đi du lịch nữa một cách cam chịu?"
-
"A cosa serve rassegnarsi se possiamo ancora lottare?"
"Cam chịu có ích gì nếu chúng ta vẫn có thể chiến đấu?"
-
"In questi casi, ci si deve rassegnare all'idea di non poter cambiare il passato."
"Trong những trường hợp này, người ta phải chấp nhận ý tưởng không thể thay đổi quá khứ."
-
"Davanti a certe ingiustizie, non ci si rassegna facilmente."
"Trước một số bất công nhất định, người ta không dễ dàng chấp nhận."
-
"Nella vita, ci si rassegna spesso a compromessi per raggiungere un obiettivo."
"Trong cuộc sống, người ta thường chấp nhận những thỏa hiệp để đạt được một mục tiêu."