(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opporsi
B1
verbo B1 Chung

opporsi

/opˈporsi/
phản đối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "opporsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Essere contrario a qualcosa o qualcuno; manifestare dissenso o resistenza.

Ý nghĩa của "opporsi" trong tiếng Việt

Phản đối hoặc bày tỏ sự không đồng tình.

Câu ví dụ tiếng Ý với "opporsi"

  • "Mi oppongo fermamente a questa decisione."

    "Tôi kiên quyết phản đối quyết định này."

  • "Molti cittadini si sono opposti alla costruzione del nuovo aeroporto."

    "Nhiều công dân đã phản đối việc xây dựng sân bay mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opporsi"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "opporsi" & Ghi chú

Cách dùng "opporsi" đúng ngữ cảnh

Động từ 'opporsi' có nghĩa là 'phản đối', 'chống đối'. Cần phân biệt với 'obiettare' (phản bác một ý kiến cụ thể) và 'contestare' (tranh cãi, phản đối một quyết định hoặc hành động). 'Opporsi' mang tính chất mạnh mẽ và quyết liệt hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "opporsi" (Grammatica)

Nhóm: -orsi

Chia động từ "opporsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi oppongo
Io mi oppongo a questa decisione.
(Tôi phản đối quyết định này.)
tu (bạn) ti opponi
Tu ti opponi sempre alle mie idee.
(Bạn luôn phản đối ý kiến của tôi.)
lui/lei (anh/cô ấy) si oppone
Lui si oppone al cambiamento.
(Anh ấy phản đối sự thay đổi.)
noi (chúng tôi) ci opponiamo
Noi ci opponiamo all'ingiustizia.
(Chúng tôi phản đối sự bất công.)
voi (các bạn) vi opponete
Voi vi opponete alle nuove regole.
(Các bạn phản đối những quy tắc mới.)
loro (họ) si oppongono
Loro si oppongono all'aumento delle tasse.
(Họ phản đối việc tăng thuế.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): opposto
"Si è opposto fermamente al mio progetto."
(Anh ấy đã kiên quyết phản đối dự án của tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Mi opporrei al trasferimento in un'altra città se non ci fossero benefici per la mia carriera."

    "Tôi sẽ phản đối việc chuyển đến một thành phố khác nếu không có lợi ích nào cho sự nghiệp của tôi."

  • "Non mi opporrei se tu decidessi di vendere la casa, ma vorrei essere consultato prima."

    "Tôi sẽ không phản đối nếu bạn quyết định bán nhà, nhưng tôi muốn được hỏi ý kiến trước."

  • "Si opporrebbero fermamente all'idea di costruire un inceneritore vicino al loro quartiere."

    "Họ sẽ kiên quyết phản đối ý tưởng xây dựng một lò đốt rác gần khu phố của họ."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Mi sono opposto fermamente alla loro decisione."

    "Tôi đã phản đối quyết định của họ một cách kiên quyết."

  • "Le mie sorelle si sono opposte all'idea di trasferirsi in un'altra città."

    "Các chị gái của tôi đã phản đối ý tưởng chuyển đến một thành phố khác."

  • "Non si è opposto alla mia partenza, anzi, mi ha incoraggiato."

    "Anh ấy đã không phản đối việc tôi ra đi, ngược lại, anh ấy còn khuyến khích tôi."

Thì Quá khứ xa
  • "Mi opposi fermamente alla loro proposta durante l'assemblea."

    "Tôi đã phản đối gay gắt đề xuất của họ trong cuộc họp."

  • "I cittadini si opposero con forza alla costruzione della nuova autostrada."

    "Các công dân đã mạnh mẽ phản đối việc xây dựng đường cao tốc mới."

  • "Lei si oppose al matrimonio combinato per seguire il suo cuore."

    "Cô ấy đã phản đối cuộc hôn nhân sắp đặt để đi theo trái tim mình."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io mi oppongo fermamente a questa decisione ingiusta."

    "Tôi kiên quyết phản đối quyết định bất công này."

  • "I cittadini si oppongono alla costruzione del nuovo centro commerciale."

    "Các công dân phản đối việc xây dựng trung tâm thương mại mới."

  • "Mio fratello si oppone sempre alle mie idee, ma alla fine mi dà ragione."

    "Anh trai tôi luôn phản đối ý tưởng của tôi, nhưng cuối cùng anh ấy lại đồng ý với tôi."