regalare
Định nghĩa & Giải nghĩa "regalare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Offrire qualcosa a qualcuno senza volere nulla in cambio.
Ý nghĩa của "regalare" trong tiếng Việt
Cho, tặng, biếu không cái gì đó cho ai đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "regalare"
-
"Ho regalato un libro a Marco per il suo compleanno."
"Tôi đã tặng Marco một cuốn sách cho ngày sinh nhật của anh ấy."
-
"La nonna mi ha regalato una sciarpa fatta a mano."
"Bà ngoại đã cho tôi một chiếc khăn quàng cổ tự đan."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "regalare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "regalare" & Ghi chú
Cách dùng "regalare" đúng ngữ cảnh
Tương đương với việc cho, tặng, biếu ai đó cái gì đó mà không mong nhận lại.
Ngữ pháp & Chia từ "regalare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "regalare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | regalo |
Io regalo fiori alla mia mamma per il suo compleanno.
(Tôi tặng hoa cho mẹ tôi vào ngày sinh nhật của bà.)
|
| tu (bạn) | regali |
Tu regali sempre sorrisi a tutti.
(Bạn luôn tặng nụ cười cho mọi người.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | regala |
Lui regala spesso giocattoli ai bambini.
(Anh ấy thường tặng đồ chơi cho trẻ em.)
|
| noi (chúng tôi) | regaliamo |
Noi regaliamo un viaggio ai nostri genitori per l'anniversario.
(Chúng tôi tặng một chuyến đi cho bố mẹ chúng tôi nhân dịp kỷ niệm.)
|
| voi (các bạn) | regalate |
Voi regalate sempre cose utili.
(Các bạn luôn tặng những thứ hữu ích.)
|
| loro (họ) | regalano |
Loro regalano vestiti ai poveri.
(Họ tặng quần áo cho người nghèo.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Regala un sorriso a chi non l'ha mai avuto!"
"Hãy tặng một nụ cười cho những ai chưa từng có nó!"
-
"Ragazzi, regalate dei fiori alla vostra mamma per la Festa della Mamma!"
"Các con trai, hãy tặng hoa cho mẹ của các con nhân Ngày của Mẹ!"
-
"Non regalare niente di costoso, regala qualcosa fatto con il cuore."
"Đừng tặng thứ gì đắt tiền, hãy tặng thứ gì đó được làm bằng cả trái tim."
-
"Da bambino, gli regalavo sempre disegni fatti a mano per il suo compleanno."
"Khi còn bé, tôi luôn tặng cho ông ấy những bức vẽ tay vào ngày sinh nhật."
-
"Quando vivevo a Roma, regalavo spesso fiori freschi alla mia vicina di casa."
"Khi tôi sống ở Rome, tôi thường tặng hoa tươi cho người hàng xóm của tôi."
-
"Ogni Natale, i miei genitori mi regalavano un libro nuovo."
"Mỗi dịp Giáng sinh, bố mẹ tôi tặng tôi một cuốn sách mới."
-
"La torta è stata regalata a Maria per il suo compleanno."
"Chiếc bánh đã được tặng cho Maria nhân dịp sinh nhật của cô ấy."
-
"Questi libri sono stati regalati dalla biblioteca scolastica agli studenti meritevoli."
"Những cuốn sách này đã được thư viện trường học tặng cho các học sinh xuất sắc."
-
"La vecchia casa colonica verrà regalata al comune dai proprietari."
"Ngôi nhà trang trại cũ sẽ được chủ sở hữu tặng cho thành phố."
-
"In Italia, si regalano molti panettoni a Natale."
"Ở Ý, người ta tặng rất nhiều bánh panettone vào dịp Giáng Sinh."
-
"Durante le feste, si regalano spesso fiori e cioccolatini."
"Trong những ngày lễ, người ta thường tặng hoa và sôcôla."
-
"Al compleanno, si regalano sempre dei bei libri."
"Vào ngày sinh nhật, người ta luôn tặng những cuốn sách hay."
-
"Dubito che lui mi regali qualcosa per il mio compleanno."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ tặng tôi thứ gì đó vào ngày sinh nhật."
-
"È importante che tu le regali un fiore per scusarti."
"Điều quan trọng là bạn nên tặng cô ấy một bông hoa để xin lỗi."
-
"Non credo che loro ci regalino la loro vecchia auto."
"Tôi không tin rằng họ sẽ tặng chúng tôi chiếc xe cũ của họ."