(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vendere
A2
verbo A2 Kinh tế

vendere

/ˈvɛndere/
bán
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vendere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Cedre la proprietà di un bene o di un servizio in cambio di denaro.

Ý nghĩa của "vendere" trong tiếng Việt

Bán, trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ để lấy tiền.

Câu ví dụ tiếng Ý với "vendere"

  • "Lui vende la sua vecchia auto."

    "Anh ấy bán chiếc xe cũ của mình."

  • "Il negozio vende frutta e verdura fresca."

    "Cửa hàng bán trái cây và rau quả tươi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vendere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vendere" & Ghi chú

Cách dùng "vendere" đúng ngữ cảnh

Động từ 'vendere' có nghĩa là bán, trao đổi một cái gì đó để lấy tiền. Cần chú ý đến giới từ đi kèm khi sử dụng. Ví dụ: 'vendere qualcosa a qualcuno' (bán cái gì đó cho ai đó).

Ngữ pháp & Chia từ "vendere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "vendere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) vendo
Io vendo frutta al mercato.
(Tôi bán trái cây ở chợ.)
tu (bạn) vendi
Tu vendi giornali, vero?
(Bạn bán báo, đúng không?)
lui/lei (anh/cô ấy) vende
Lei vende vestiti online.
(Cô ấy bán quần áo trực tuyến.)
noi (chúng tôi) vendiamo
Noi vendiamo prodotti biologici.
(Chúng tôi bán các sản phẩm hữu cơ.)
voi (các bạn) vendete
Voi vendete case di lusso.
(Các bạn bán nhà sang trọng.)
loro (họ) vendono
Loro vendono souvenir ai turisti.
(Họ bán đồ lưu niệm cho khách du lịch.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): venduto
"Ho venduto la mia vecchia auto."
(Tôi đã bán chiếc xe cũ của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, venderei la mia vecchia auto."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ bán chiếc xe cũ của mình."

  • "Non venderei mai i miei ricordi d'infanzia per nessuna somma di denaro."

    "Tôi sẽ không bao giờ bán những kỷ niệm thời thơ ấu của mình với bất kỳ giá nào."

  • "Secondo me, venderebbero più prodotti se abbassassero i prezzi."

    "Theo tôi, họ sẽ bán được nhiều sản phẩm hơn nếu họ giảm giá."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho venduto la mia vecchia auto per comprare una nuova."

    "Tôi đã bán chiếc xe cũ của mình để mua một chiếc xe mới."

  • "Sono state vendute molte case in questa zona negli ultimi mesi."

    "Rất nhiều nhà đã được bán ở khu vực này trong những tháng gần đây."

  • "Non abbiamo ancora venduto tutti i biglietti per il concerto."

    "Chúng tôi vẫn chưa bán hết vé cho buổi hòa nhạc."

Thì Quá khứ xa
  • "Ieri, Marco vendé la sua vecchia auto per comprare una nuova."

    "Hôm qua, Marco đã bán chiếc xe cũ của mình để mua một chiếc xe mới."

  • "Nel 1990, mio nonno vendette la sua terra per avviare un'attività."

    "Năm 1990, ông tôi đã bán đất của ông ấy để bắt đầu một công việc kinh doanh."

  • "Durante la crisi economica, molti negozi vendettero i loro prodotti a prezzi stracciati."

    "Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, nhiều cửa hàng đã bán sản phẩm của họ với giá rẻ mạt."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Maria vuole vendere la sua vecchia bicicletta."

    "Maria muốn bán chiếc xe đạp cũ của cô ấy."

  • "Non vendiamo prodotti contraffatti nel nostro negozio."

    "Chúng tôi không bán các sản phẩm giả mạo trong cửa hàng của chúng tôi."

  • "Ieri, hanno venduto la casa al mare per un buon prezzo."

    "Hôm qua, họ đã bán căn nhà bên bờ biển với một mức giá tốt."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questo negozio si vendono solo prodotti biologici."

    "Ở cửa hàng này, người ta chỉ bán các sản phẩm hữu cơ."

  • "Durante il festival, si venderà molta pizza."

    "Trong suốt lễ hội, người ta sẽ bán rất nhiều pizza."

  • "Si vende la casa al mare per motivi di trasferimento."

    "Người ta bán căn nhà ven biển vì lý do chuyển công tác."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui venda la sua macchina."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ bán chiếc xe của mình."

  • "È necessario che noi vendiamo i biglietti in anticipo."

    "Cần thiết là chúng ta phải bán vé trước."

  • "Non credo che loro vendano la casa di famiglia."

    "Tôi không tin rằng họ sẽ bán căn nhà của gia đình."