vendere
Định nghĩa & Giải nghĩa "vendere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Cedre la proprietà di un bene o di un servizio in cambio di denaro.
Ý nghĩa của "vendere" trong tiếng Việt
Bán, trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ để lấy tiền.
Câu ví dụ tiếng Ý với "vendere"
-
"Lui vende la sua vecchia auto."
"Anh ấy bán chiếc xe cũ của mình."
-
"Il negozio vende frutta e verdura fresca."
"Cửa hàng bán trái cây và rau quả tươi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vendere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vendere" & Ghi chú
Cách dùng "vendere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'vendere' có nghĩa là bán, trao đổi một cái gì đó để lấy tiền. Cần chú ý đến giới từ đi kèm khi sử dụng. Ví dụ: 'vendere qualcosa a qualcuno' (bán cái gì đó cho ai đó).
Ngữ pháp & Chia từ "vendere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "vendere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | vendo |
Io vendo frutta al mercato.
(Tôi bán trái cây ở chợ.)
|
| tu (bạn) | vendi |
Tu vendi giornali, vero?
(Bạn bán báo, đúng không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | vende |
Lei vende vestiti online.
(Cô ấy bán quần áo trực tuyến.)
|
| noi (chúng tôi) | vendiamo |
Noi vendiamo prodotti biologici.
(Chúng tôi bán các sản phẩm hữu cơ.)
|
| voi (các bạn) | vendete |
Voi vendete case di lusso.
(Các bạn bán nhà sang trọng.)
|
| loro (họ) | vendono |
Loro vendono souvenir ai turisti.
(Họ bán đồ lưu niệm cho khách du lịch.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, venderei la mia vecchia auto."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ bán chiếc xe cũ của mình."
-
"Non venderei mai i miei ricordi d'infanzia per nessuna somma di denaro."
"Tôi sẽ không bao giờ bán những kỷ niệm thời thơ ấu của mình với bất kỳ giá nào."
-
"Secondo me, venderebbero più prodotti se abbassassero i prezzi."
"Theo tôi, họ sẽ bán được nhiều sản phẩm hơn nếu họ giảm giá."
-
"Ho venduto la mia vecchia auto per comprare una nuova."
"Tôi đã bán chiếc xe cũ của mình để mua một chiếc xe mới."
-
"Sono state vendute molte case in questa zona negli ultimi mesi."
"Rất nhiều nhà đã được bán ở khu vực này trong những tháng gần đây."
-
"Non abbiamo ancora venduto tutti i biglietti per il concerto."
"Chúng tôi vẫn chưa bán hết vé cho buổi hòa nhạc."
-
"Ieri, Marco vendé la sua vecchia auto per comprare una nuova."
"Hôm qua, Marco đã bán chiếc xe cũ của mình để mua một chiếc xe mới."
-
"Nel 1990, mio nonno vendette la sua terra per avviare un'attività."
"Năm 1990, ông tôi đã bán đất của ông ấy để bắt đầu một công việc kinh doanh."
-
"Durante la crisi economica, molti negozi vendettero i loro prodotti a prezzi stracciati."
"Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, nhiều cửa hàng đã bán sản phẩm của họ với giá rẻ mạt."
-
"Maria vuole vendere la sua vecchia bicicletta."
"Maria muốn bán chiếc xe đạp cũ của cô ấy."
-
"Non vendiamo prodotti contraffatti nel nostro negozio."
"Chúng tôi không bán các sản phẩm giả mạo trong cửa hàng của chúng tôi."
-
"Ieri, hanno venduto la casa al mare per un buon prezzo."
"Hôm qua, họ đã bán căn nhà bên bờ biển với một mức giá tốt."
-
"In questo negozio si vendono solo prodotti biologici."
"Ở cửa hàng này, người ta chỉ bán các sản phẩm hữu cơ."
-
"Durante il festival, si venderà molta pizza."
"Trong suốt lễ hội, người ta sẽ bán rất nhiều pizza."
-
"Si vende la casa al mare per motivi di trasferimento."
"Người ta bán căn nhà ven biển vì lý do chuyển công tác."
-
"Dubito che lui venda la sua macchina."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ bán chiếc xe của mình."
-
"È necessario che noi vendiamo i biglietti in anticipo."
"Cần thiết là chúng ta phải bán vé trước."
-
"Non credo che loro vendano la casa di famiglia."
"Tôi không tin rằng họ sẽ bán căn nhà của gia đình."