(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riassumere
B1
verbo B1 Chung

riassumere

/ri.asˈsu.me.re/
tóm tắt lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riassumere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Ridurre all'essenziale un discorso, uno scritto, un avvenimento, ecc., esponendone i punti principali.

Ý nghĩa của "riassumere" trong tiếng Việt

Tóm tắt và nêu lại những điểm chính của điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "riassumere"

  • "Puoi riassumere la storia in poche frasi?"

    "Bạn có thể tóm tắt câu chuyện trong vài câu không?"

  • "Il professore ha riassunto i punti chiave della lezione."

    "Giáo sư đã tóm tắt những điểm chính của bài học."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riassumere"

Đồng nghĩa

Cách dùng "riassumere" & Ghi chú

Cách dùng "riassumere" đúng ngữ cảnh

Riassumere có nghĩa tương đương với 'tóm tắt lại' trong tiếng Việt. Chú ý đến cách chia động từ 'riassumere' tùy theo thì và ngôi.

Ngữ pháp & Chia từ "riassumere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "riassumere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) riassumo
Io riassumo sempre le lezioni per studiare meglio.
(Tôi luôn tóm tắt các bài học để học tốt hơn.)
tu (bạn) riassumi
Tu riassumi velocemente i concetti principali.
(Bạn tóm tắt các khái niệm chính một cách nhanh chóng.)
lui/lei (anh/cô ấy) riassume
Lui riassume il documento per i colleghi.
(Anh ấy tóm tắt tài liệu cho các đồng nghiệp.)
noi (chúng tôi) riassumiamo
Noi riassumiamo le nostre esperienze di viaggio.
(Chúng tôi tóm tắt những trải nghiệm du lịch của mình.)
voi (các bạn) riassumete
Voi riassumete il capitolo per la prossima lezione.
(Các bạn tóm tắt chương này cho buổi học tới.)
loro (họ) riassumono
Loro riassumono le notizie più importanti della giornata.
(Họ tóm tắt những tin tức quan trọng nhất trong ngày.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): riassunto
"Ho riassunto il libro in poche pagine."
(Tôi đã tóm tắt cuốn sách trong vài trang.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho riassunto il libro per te."

    "Tôi đã tóm tắt cuốn sách cho bạn."

  • "È stato difficile riassumere la sua lunga storia."

    "Việc tóm tắt câu chuyện dài của anh ấy thật khó khăn."

  • "Abbiamo riassunto i punti principali della lezione."

    "Chúng tôi đã tóm tắt những điểm chính của bài học."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani riassumerò il libro per la classe."

    "Ngày mai tôi sẽ tóm tắt cuốn sách cho cả lớp."

  • "La settimana prossima riassumerai tutti i documenti per il capo."

    "Tuần tới bạn sẽ tóm tắt tất cả các tài liệu cho sếp."

  • "Dopo la riunione, riassumeremo le decisioni prese in un verbale."

    "Sau cuộc họp, chúng ta sẽ tóm tắt các quyết định đã đưa ra trong một biên bản."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto riassumendo il libro per l'esame."

    "Tôi đang tóm tắt cuốn sách cho kỳ thi."

  • "Stiamo riassumendo i risultati della ricerca."

    "Chúng tôi đang tóm tắt các kết quả nghiên cứu."

  • "Il professore sta riassumendo la lezione di oggi."

    "Giáo sư đang tóm tắt bài học hôm nay."