(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rifiuti
A2
sostantivo A2 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Môi trường

rifiuti

/riˈfju.ti/
chất thải
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rifiuti"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Materiale di scarto, ciò che non è più utilizzabile o desiderato.

Ý nghĩa của "rifiuti" trong tiếng Việt

Vật liệu, chất thải không mong muốn hoặc không thể sử dụng được; sự lãng phí.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rifiuti"

  • "Dobbiamo smaltire i rifiuti in modo responsabile."

    "Chúng ta cần xử lý chất thải một cách có trách nhiệm."

  • "La raccolta differenziata aiuta a ridurre la quantità di rifiuti."

    "Việc thu gom rác thải riêng biệt giúp giảm lượng chất thải."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rifiuti"

Đồng nghĩa

scarti (phế thải, đồ bỏ đi) avanzi (đồ thừa, thức ăn thừa)

Cách dùng "rifiuti" & Ghi chú

Cách dùng "rifiuti" đúng ngữ cảnh

Ở Ý, 'rifiuti' là từ phổ biến nhất để chỉ 'chất thải' nói chung. Cần phân biệt với các từ khác như 'scarti' (phế liệu) hoặc 'avanzi' (thức ăn thừa).

Ngữ pháp & Chia từ "rifiuti" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il rifiuto
Il rifiuto organico deve essere smaltito correttamente.
(Rác thải hữu cơ cần được xử lý đúng cách.)
Với mạo từ xác định i rifiuti
I rifiuti inquinano l'ambiente.
(Rác thải gây ô nhiễm môi trường.)
Với mạo từ không xác định un rifiuto
Ho trovato un rifiuto per strada.
(Tôi tìm thấy một mẩu rác trên đường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ho trovato un rifiuto strano nel parco."

    "Tôi đã tìm thấy một thứ rác thải kỳ lạ trong công viên."

  • "C'è stato uno smaltimento illegale di rifiuti tossici vicino al fiume."

    "Đã có một vụ xả chất thải độc hại bất hợp pháp gần con sông."

  • "Oggi ho visto una montagna di rifiuti abbandonati sulla spiaggia."

    "Hôm nay tôi đã thấy một đống rác thải bị bỏ lại trên bãi biển."