(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rinnovare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Chính trị

rinnovare

/rin.noˈva.re/
gia hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rinnovare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Prolungare la validità di qualcosa, far durare più a lungo; ripetere, rifare.

Ý nghĩa của "rinnovare" trong tiếng Việt

Làm mới, gia hạn; bắt đầu lại, tiếp tục (một hoạt động hoặc trạng thái) sau khi bị gián đoạn; kéo dài thời hạn hiệu lực của (hợp đồng, thuê bao, v.v.)

Câu ví dụ tiếng Ý với "rinnovare"

  • "Dobbiamo rinnovare il contratto di affitto."

    "Chúng ta cần gia hạn hợp đồng thuê nhà."

  • "Ho rinnovato la mia patente di guida."

    "Tôi đã gia hạn bằng lái xe của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rinnovare"

Đồng nghĩa

prorogare (kéo dài) estendere (mở rộng)

Trái nghĩa

Cách dùng "rinnovare" & Ghi chú

Cách dùng "rinnovare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'rinnovare' được dùng phổ biến cho việc gia hạn hợp đồng, giấy tờ, hoặc một hoạt động định kỳ. Cần phân biệt với 'ricominciare' (bắt đầu lại) khi muốn chỉ sự tiếp tục sau gián đoạn nói chung.

Ngữ pháp & Chia từ "rinnovare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "rinnovare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) rinnovo
Io rinnovo la mia patente.
(Tôi gia hạn bằng lái xe của tôi.)
tu (bạn) rinnovi
Tu rinnovi sempre il tuo guardaroba.
(Bạn luôn luôn làm mới tủ quần áo của bạn.)
lui/lei (anh/cô ấy) rinnova
Lei rinnova l'abbonamento alla rivista.
(Cô ấy gia hạn đăng ký tạp chí.)
noi (chúng tôi) rinnoviamo
Noi rinnoviamo la nostra casa ogni anno.
(Chúng tôi cải tạo nhà của chúng tôi mỗi năm.)
voi (các bạn) rinnovate
Voi rinnovate le vostre promesse ogni giorno.
(Các bạn làm mới lời hứa của các bạn mỗi ngày.)
loro (họ) rinnovano
Loro rinnovano il sito web dell'azienda.
(Họ làm mới trang web của công ty.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): rinnovato
"Il contratto è stato rinnovato."
(Hợp đồng đã được gia hạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Tương lai đơn
  • "Rinnoverò il mio passaporto la prossima settimana."

    "Tôi sẽ gia hạn hộ chiếu của tôi vào tuần tới."

  • "L'azienda rinnoverà il contratto con i suoi fornitori."

    "Công ty sẽ gia hạn hợp đồng với các nhà cung cấp của mình."

  • "Rinnoveremo l'abbonamento alla rivista il mese prossimo."

    "Chúng ta sẽ gia hạn đăng ký tạp chí vào tháng tới."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Rinnova il tuo abbonamento prima che scada!"

    "Hãy gia hạn thuê bao của bạn trước khi nó hết hạn!"

  • "Rinnoviamo il nostro impegno a proteggere l'ambiente."

    "Chúng ta hãy làm mới cam kết bảo vệ môi trường."

  • "Rinnova, Marco, la tua patente di guida subito!"

    "Marco, hãy gia hạn bằng lái xe của bạn ngay lập tức!"

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il passaporto deve essere rinnovato prima della scadenza."

    "Hộ chiếu cần được gia hạn trước khi hết hạn."

  • "Le tessere associative sono state rinnovate per un altro anno."

    "Các thẻ thành viên đã được gia hạn thêm một năm nữa."

  • "La patente di guida verrà rinnovata online."

    "Bằng lái xe sẽ được gia hạn trực tuyến."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando lavoravo in banca, ogni anno dovevo rinnovare il mio contratto, ma l'anno scorso hanno deciso di non rinnovarlo."

    "Khi tôi làm việc ở ngân hàng, mỗi năm tôi phải gia hạn hợp đồng của mình, nhưng năm ngoái họ đã quyết định không gia hạn nó."

  • "Mentre rinnovavamo la vecchia casa, abbiamo scoperto un affresco nascosto sotto l'intonaco."

    "Trong khi chúng tôi đang cải tạo ngôi nhà cũ, chúng tôi đã phát hiện ra một bức bích họa ẩn dưới lớp vữa."

  • "Ieri abbiamo rinnovato l'abbonamento alla rivista, perché ci piaceva molto leggerla quando eravamo in vacanza."

    "Hôm qua chúng tôi đã gia hạn đăng ký tạp chí, vì chúng tôi rất thích đọc nó khi chúng tôi đang đi nghỉ."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Si deve rinnovare il permesso di soggiorno ogni anno."

    "Phải gia hạn giấy phép cư trú mỗi năm."

  • "In questa fabbrica si rinnovano i macchinari ogni cinque anni."

    "Trong nhà máy này, máy móc được đổi mới sau mỗi năm năm."

  • "Si è deciso di rinnovare completamente l'arredamento dell'ufficio."

    "Người ta đã quyết định đổi mới hoàn toàn nội thất văn phòng."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che tu rinnovassi il tuo passaporto prima del viaggio."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ gia hạn hộ chiếu trước chuyến đi."

  • "Era necessario che noi rinnovassimo l'abbonamento alla rivista per continuare a riceverla."

    "Chúng tôi cần phải gia hạn đăng ký tạp chí để tiếp tục nhận nó."

  • "Speravo che loro rinnovassero il contratto con l'azienda per il prossimo anno."

    "Tôi hy vọng rằng họ sẽ gia hạn hợp đồng với công ty cho năm tới."