insistere
Định nghĩa & Giải nghĩa "insistere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ripetere, ribadire con forza un concetto o una richiesta, spesso in modo eccessivo o importuno.
Ý nghĩa của "insistere" trong tiếng Việt
Cố gắng thuyết phục hoặc giải thích (một vấn đề) một cách quá mức, lặp đi lặp lại một cách nhàm chán, thường là khi nó đã rõ ràng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "insistere"
-
"Non voglio insistere, ma credo che tu stia sbagliando."
"Tôi không muốn nói đi nói lại, nhưng tôi nghĩ rằng bạn đang sai lầm."
-
"Ha insistito talmente tanto che alla fine ho ceduto."
"Anh ấy đã nói đi nói lại nhiều đến nỗi cuối cùng tôi đã nhượng bộ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "insistere"
Đồng nghĩa
Cách dùng "insistere" & Ghi chú
Cách dùng "insistere" đúng ngữ cảnh
Tương tự như việc lặp đi lặp lại một vấn đề đã rõ ràng. Cần chú ý đến sắc thái tiêu cực của hành động này.
Ngữ pháp & Chia từ "insistere" (Grammatica)
Nhóm: (-ere)Chia động từ "insistere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | insisto |
Io insisto perché credo sia giusto.
(Tôi khăng khăng vì tôi tin rằng điều đó là đúng.)
|
| tu (bạn) | insisti |
Tu insisti sempre per avere l'ultima parola.
(Bạn luôn khăng khăng để có lời cuối cùng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | insiste |
Lei insiste sul fatto che dobbiamo partire subito.
(Cô ấy khăng khăng rằng chúng ta phải đi ngay.)
|
| noi (chúng tôi) | insistiamo |
Noi insistiamo affinché tutti siano trattati equamente.
(Chúng tôi khăng khăng để mọi người được đối xử công bằng.)
|
| voi (các bạn) | insistete |
Voi insistete troppo sui dettagli inutili.
(Các bạn khăng khăng quá nhiều vào những chi tiết vô ích.)
|
| loro (họ) | insistono |
Loro insistono nel dire che hanno ragione.
(Họ khăng khăng nói rằng họ có lý.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Stavo insistendo per avere una risposta, ma lui mi ignorava."
"Tôi đang cố nài nỉ để có được câu trả lời, nhưng anh ấy phớt lờ tôi."
-
"Mentre stiamo insistendo con il capo per un aumento, lui sorride e non dice nulla."
"Trong khi chúng tôi đang nài nỉ sếp về việc tăng lương, anh ấy mỉm cười và không nói gì."
-
"Stanno insistendo troppo per entrare nel club, è quasi fastidioso."
"Họ đang cố nài nỉ quá mức để được vào câu lạc bộ, điều đó gần như gây khó chịu."
-
"Quando ero piccolo, mia madre insisteva sempre che finissi i miei compiti prima di giocare."
"Khi tôi còn nhỏ, mẹ tôi luôn khăng khăng đòi tôi phải hoàn thành bài tập về nhà trước khi chơi."
-
"L'insegnante insisteva affinché studiassimo di più per l'esame, ma noi preferivamo uscire."
"Giáo viên khăng khăng đòi chúng tôi học nhiều hơn cho kỳ thi, nhưng chúng tôi thích ra ngoài hơn."
-
"Da bambino, insistevo per avere un gelato ogni volta che andavamo al parco."
"Khi còn bé, tôi luôn đòi ăn kem mỗi khi chúng tôi đến công viên."
-
"Ieri, Marco insisté affinché io lo accompagnassi alla stazione."
"Hôm qua, Marco đã khăng khăng đòi tôi phải đi cùng anh ấy ra nhà ga."
-
"Quando ero bambino, insistetti per avere un cane, ma i miei genitori non furono d'accordo."
"Khi còn bé, tôi đã khăng khăng đòi có một con chó, nhưng bố mẹ tôi không đồng ý."
-
"Durante la riunione, il capo insistette molto sulla necessità di tagliare le spese."
"Trong cuộc họp, ông chủ đã nhấn mạnh rất nhiều về sự cần thiết phải cắt giảm chi phí."
-
"Si è insistito molto perché la proposta fosse accettata."
"Người ta đã nhấn mạnh rất nhiều để đề xuất được chấp nhận."
-
"Dalle autorità è stato insistito affinché vengano rispettate le regole."
"Các nhà chức trách đã nhấn mạnh để các quy tắc được tuân thủ."
-
"Viene insistentemente richiesto che il documento sia firmato da tutti i presenti."
"Tài liệu liên tục được yêu cầu ký bởi tất cả những người có mặt."
-
"Dubitavo che lui insistesse tanto per avere ragione, considerando quanto fosse testardo."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta khăng khăng như vậy để có lý, xét thấy anh ta bướng bỉnh đến mức nào."
-
"Era necessario che tu insistessi affinché capissero l'importanza della tua proposta."
"Cần thiết là bạn phải nhấn mạnh để họ hiểu được tầm quan trọng của đề xuất của bạn."
-
"Non credevo che loro insistessero così tanto nel volermi convincere a partecipare al progetto."
"Tôi không tin rằng họ lại khăng khăng muốn thuyết phục tôi tham gia dự án đến vậy."
-
"Dubito che lui insista ancora sulla sua idea dopo le nostre obiezioni."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy vẫn khăng khăng về ý kiến của mình sau những phản đối của chúng tôi."
-
"È importante che tu non insista troppo con i tuoi colleghi, potrebbero sentirsi infastiditi."
"Điều quan trọng là bạn không nên quá khăng khăng với đồng nghiệp của mình, họ có thể cảm thấy khó chịu."
-
"Nonostante io insista affinché lui studi di più, non sembra interessato."
"Mặc dù tôi khăng khăng bảo anh ấy học nhiều hơn, nhưng anh ấy dường như không quan tâm."