(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ritardare
B1
verbo B1 Chung

ritardare

/ritaɾˈdaːre/
làm chậm trễ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ritardare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Causare un ritardo; far sì che qualcosa avvenga o sia fatto più tardi del previsto.

Ý nghĩa của "ritardare" trong tiếng Việt

Hoãn lại hoặc làm chậm trễ điều gì đó; khiến điều gì đó xảy ra muộn hơn so với dự kiến ban đầu.

Câu ví dụ tiếng Ý với "ritardare"

  • "La pioggia ha ritardato il nostro arrivo."

    "Cơn mưa đã làm chậm trễ sự đến của chúng tôi."

  • "Il traffico intenso ha ritardato la consegna del pacco."

    "Giao thông tắc nghẽn đã làm chậm trễ việc giao gói hàng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ritardare"

Đồng nghĩa

posticipare (hoãn lại) dilazionare (trì hoãn)

Trái nghĩa

Cách dùng "ritardare" & Ghi chú

Cách dùng "ritardare" đúng ngữ cảnh

Từ "ritardare" có nghĩa tương đương với "làm chậm trễ" trong tiếng Việt. Nó thường được sử dụng khi nói về việc trì hoãn một sự kiện, một hành động hoặc một quá trình nào đó. Chú ý sự khác biệt sắc thái với các từ như "posticipare" (hoãn lại nhưng có kế hoạch) và "frenare" (kiềm chế, làm chậm lại một cách có chủ ý).

Ngữ pháp & Chia từ "ritardare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "ritardare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) ritardo
Io ritardo sempre quando devo andare a una festa.
(Tôi luôn luôn đến muộn khi phải đi dự tiệc.)
tu (bạn) ritardi
Tu ritardi sempre con i pagamenti.
(Bạn luôn chậm trễ trong việc thanh toán.)
lui/lei (anh/cô ấy) ritarda
Il traffico ritarda il nostro arrivo.
(Giao thông trì hoãn sự đến của chúng ta.)
noi (chúng tôi) ritardiamo
Noi ritardiamo la decisione fino a domani.
(Chúng tôi trì hoãn quyết định đến ngày mai.)
voi (các bạn) ritardate
Voi ritardate troppo spesso le consegne.
(Các bạn trì hoãn việc giao hàng quá thường xuyên.)
loro (họ) ritardano
Loro ritardano l'inizio della riunione.
(Họ trì hoãn sự bắt đầu của cuộc họp.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): ritardato
"Il treno è stato ritardato a causa del maltempo."
(Chuyến tàu đã bị hoãn do thời tiết xấu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi studiato di più, non avrei dovuto ritardare la consegna del progetto."

    "Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi đã không phải trì hoãn việc nộp dự án."

  • "Se la pioggia continuasse, potrebbe ritardare la partenza del treno."

    "Nếu trời tiếp tục mưa, nó có thể làm trì hoãn giờ khởi hành của tàu."

  • "Se l'azienda avesse investito in nuove tecnologie, non avrebbe dovuto ritardare l'uscita del nuovo prodotto."

    "Nếu công ty đầu tư vào công nghệ mới, họ đã không phải trì hoãn việc ra mắt sản phẩm mới."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il treno è stato ritardato a causa di un guasto tecnico."

    "Chuyến tàu đã bị trì hoãn do sự cố kỹ thuật."

  • "La consegna dei pacchi è stata ritardata dalle cattive condizioni meteorologiche."

    "Việc giao các kiện hàng đã bị trì hoãn do điều kiện thời tiết xấu."

  • "I lavori di ristrutturazione sono stati ritardati da problemi burocratici."

    "Các công việc tu sửa đã bị trì hoãn bởi các vấn đề hành chính."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Ieri, la pioggia ha ritardato la partenza del treno di un'ora."

    "Hôm qua, cơn mưa đã làm trì hoãn việc khởi hành của chuyến tàu một tiếng."

  • "Quando ero piccolo, ritardavo sempre ad andare a letto perché volevo guardare i cartoni animati."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn trì hoãn việc đi ngủ vì tôi muốn xem phim hoạt hình."

  • "Abbiamo ritardato la consegna del progetto perché abbiamo avuto dei problemi tecnici."

    "Chúng tôi đã trì hoãn việc nộp dự án vì chúng tôi đã gặp một số vấn đề kỹ thuật."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che la pioggia ritardi il nostro arrivo."

    "Tôi nghi ngờ rằng cơn mưa sẽ làm chậm trễ sự đến của chúng ta."

  • "È importante che tu non ritardi la consegna del progetto."

    "Điều quan trọng là bạn không được trì hoãn việc nộp dự án."

  • "Non credo che ritardino la partenza dell'aereo a causa del traffico."

    "Tôi không tin rằng họ sẽ trì hoãn việc khởi hành của máy bay vì giao thông."