(Vị trí top_banner)
Hình minh họa scambiare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Ngoại giao

scambiare

/skamˈbjaːre/
trao đổi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "scambiare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Dare o cedere una cosa ricevendo in cambio un'altra di valore più o meno equivalente.

Ý nghĩa của "scambiare" trong tiếng Việt

Trao đổi, đổi chác, giao dịch.

Câu ví dụ tiếng Ý với "scambiare"

  • "Possiamo scambiare le nostre figurine?"

    "Chúng ta có thể đổi các hình dán của chúng ta không?"

  • "Hanno scambiato i prigionieri di guerra."

    "Họ đã trao đổi tù binh chiến tranh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "scambiare"

Đồng nghĩa

barattare (đổi chác) permutare (hoán đổi)

Cách dùng "scambiare" & Ghi chú

Cách dùng "scambiare" đúng ngữ cảnh

Verbo 'scambiare' è uno dei termini più comuni per 'trao đổi' in italiano. Può riferirsi a uno scambio fisico di oggetti, ma anche a uno scambio di idee o opinioni.

Ngữ pháp & Chia từ "scambiare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "scambiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) scambio
Io scambio spesso messaggi con i miei amici.
(Tôi thường xuyên trao đổi tin nhắn với bạn bè của tôi.)
tu (bạn) scambi
Tu scambi spesso le tue idee con gli altri?
(Bạn có thường xuyên trao đổi ý kiến với người khác không?)
lui/lei (anh/cô ấy) scambia
Lei scambia il suo tempo libero con attività di volontariato.
(Cô ấy dùng thời gian rảnh rỗi của mình để tham gia các hoạt động tình nguyện.)
noi (chúng tôi) scambiamo
Noi scambiamo regali durante le feste.
(Chúng tôi trao đổi quà tặng vào các dịp lễ.)
voi (các bạn) scambiate
Voi scambiate spesso opinioni diverse.
(Các bạn thường xuyên trao đổi những ý kiến khác nhau.)
loro (họ) scambiano
Loro scambiano esperienze di viaggio online.
(Họ trao đổi kinh nghiệm du lịch trực tuyến.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): scambiato
"Ho scambiato un libro con Maria."
(Tôi đã đổi một cuốn sách với Maria.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo scambiando idee per il progetto."

    "Chúng ta đang trao đổi ý tưởng cho dự án."

  • "Marco sta scambiando la sua vecchia auto con una nuova."

    "Marco đang đổi chiếc xe cũ của anh ấy lấy một chiếc xe mới."

  • "Stavano scambiando informazioni importanti durante la riunione."

    "Họ đang trao đổi thông tin quan trọng trong suốt cuộc họp."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, scambiavo spesso le figurine dei calciatori con i miei amici."

    "Khi còn bé, tôi thường trao đổi những tấm hình cầu thủ bóng đá với bạn bè của tôi."

  • "Quando vivevo a Roma, scambiavo volentieri quattro chiacchiere con i vicini al mercato."

    "Khi tôi sống ở Rome, tôi rất sẵn lòng trao đổi bốn câu chuyện phiếm với những người hàng xóm ở chợ."

  • "Prima che internet diventasse popolare, scambiavamo lettere e cartoline con i nostri parenti lontani."

    "Trước khi internet trở nên phổ biến, chúng tôi trao đổi thư và bưu thiếp với những người thân ở xa."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Da bambino, scambiavo spesso le figurine con i miei amici; ieri ho scambiato la mia figurina di Ronaldo con quella di Messi."

    "Khi còn bé, tôi thường trao đổi các quân bài với bạn bè; hôm qua tôi đã đổi quân bài Ronaldo của tôi với quân bài Messi."

  • "Mentre scambiavo due chiacchiere con Maria, ho scoperto che ha vissuto a Roma per molti anni; poi abbiamo scambiato i nostri numeri di telefono."

    "Trong khi tôi đang trò chuyện với Maria, tôi phát hiện ra rằng cô ấy đã sống ở Rome trong nhiều năm; sau đó chúng tôi đã trao đổi số điện thoại của nhau."

  • "Scambiavo spesso la fermata dell'autobus perché ero distratto; una volta ho scambiato la mia valigia con quella di un altro viaggiatore all'aeroporto."

    "Tôi thường nhầm lẫn trạm xe buýt vì tôi hay bị xao nhãng; có một lần tôi đã đổi nhầm vali của mình với vali của một hành khách khác ở sân bay."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questo mercato, si scambiano frutta e verdura fresche ogni giorno."

    "Ở khu chợ này, người ta trao đổi trái cây và rau quả tươi mỗi ngày."

  • "Durante le fiere del libro, si scambiavano opinioni su diverse opere letterarie."

    "Trong các hội chợ sách, người ta đã trao đổi ý kiến về nhiều tác phẩm văn học khác nhau."

  • "In questa comunità online, si scambiano consigli e suggerimenti di viaggio."

    "Trong cộng đồng trực tuyến này, người ta trao đổi lời khuyên và gợi ý du lịch."