cedere
Định nghĩa & Giải nghĩa "cedere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rinunciare volontariamente a qualcosa, a un diritto, a un'opinione, a un possesso.
Ý nghĩa của "cedere" trong tiếng Việt
Nhường quyền, trao quyền, hoặc từ bỏ quyền lực, sự kiểm soát hoặc một quyền nào đó cho người khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "cedere"
-
"Il governo ha ceduto alle richieste dei manifestanti."
"Chính phủ đã nhượng bộ trước yêu cầu của những người biểu tình."
-
"Ho dovuto cedere il mio posto sull'autobus a una persona anziana."
"Tôi phải nhường chỗ của mình trên xe buýt cho một người lớn tuổi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "cedere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "cedere" & Ghi chú
Cách dùng "cedere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'cedere' có nhiều nghĩa, bao gồm nhường nhịn, từ bỏ, và đầu hàng. Cần chú ý ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa. Nó thường mang ý nghĩa chủ động từ bỏ một cái gì đó.
Ngữ pháp & Chia từ "cedere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "cedere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | cedo |
Io cedo il mio posto in fila a una persona anziana.
(Tôi nhường chỗ của mình trong hàng cho một người lớn tuổi.)
|
| tu (bạn) | cedi |
Tu cedi sempre alle tentazioni!
(Bạn luôn luôn khuất phục trước những cám dỗ!)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | cede |
Lei cede alle mie richieste.
(Cô ấy nhượng bộ trước những yêu cầu của tôi.)
|
| noi (chúng tôi) | cediamo |
Noi cediamo il passo ai più giovani.
(Chúng tôi nhường bước cho những người trẻ tuổi hơn.)
|
| voi (các bạn) | cedete |
Voi cedete facilmente alla paura.
(Các bạn dễ dàng khuất phục trước nỗi sợ hãi.)
|
| loro (họ) | cedono |
Loro cedono alle pressioni esterne.
(Họ nhượng bộ trước áp lực từ bên ngoài.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho ceduto il mio posto sull'autobus a una signora anziana."
"Tôi đã nhường chỗ của mình trên xe buýt cho một bà cụ."
-
"Nonostante le pressioni, non ha ceduto alle loro richieste."
"Mặc dù bị gây áp lực, anh ấy đã không nhượng bộ trước yêu cầu của họ."
-
"È stato costretto a cedere la sua attività a causa dei debiti."
"Anh ấy đã bị buộc phải nhượng lại công việc kinh doanh của mình do nợ nần."
-
"I Romani cedettero alle invasioni barbariche nel V secolo."
"Người La Mã đã nhượng bộ trước các cuộc xâm lược của người man rợ vào thế kỷ thứ 5."
-
"Maria cedette il suo posto sull'autobus a una donna anziana."
"Maria đã nhường chỗ của mình trên xe buýt cho một cụ bà."
-
"Nonostante le pressioni, il governo non cedette alle richieste dei manifestanti."
"Bất chấp áp lực, chính phủ đã không nhượng bộ trước yêu cầu của người biểu tình."
-
"Perché dovremmo cedere alle loro richieste?"
"Tại sao chúng ta phải nhượng bộ trước những yêu cầu của họ?"
-
"A chi hai ceduto il tuo posto in prima fila?"
"Bạn đã nhường chỗ ở hàng ghế đầu cho ai vậy?"
-
"Cederete voi la responsabilità di questo progetto?"
"Các bạn sẽ nhường lại trách nhiệm của dự án này chứ?"
-
"Non voglio cedere alle tue richieste irragionevoli."
"Tôi không muốn nhượng bộ trước những yêu cầu vô lý của bạn."
-
"Ha ceduto il suo posto sull'autobus a una donna anziana."
"Anh ấy đã nhường chỗ của mình trên xe buýt cho một người phụ nữ lớn tuổi."
-
"Nonostante le pressioni, non cederemo mai ai nostri ideali."
"Bất chấp áp lực, chúng tôi sẽ không bao giờ từ bỏ lý tưởng của mình."
-
"In questa situazione, si deve cedere il passo ai più esperti."
"Trong tình huống này, cần phải nhường đường cho những người có kinh nghiệm hơn."
-
"Durante la trattativa, si è ceduto molto alle richieste del cliente."
"Trong quá trình đàm phán, người ta đã nhượng bộ rất nhiều trước những yêu cầu của khách hàng."
-
"In questi casi, si cede volentieri il proprio posto per aiutare gli altri."
"Trong những trường hợp này, người ta sẵn sàng nhường chỗ của mình để giúp đỡ người khác."