soffrire
Định nghĩa & Giải nghĩa "soffrire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Provare dolore fisico o morale; patire una pena.
Ý nghĩa của "soffrire" trong tiếng Việt
Cảm thấy lo lắng, buồn bã hoặc đau khổ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "soffrire"
-
"Ho sofferto molto per la sua perdita."
"Tôi đã rất đau khổ vì sự mất mát của anh ấy/cô ấy."
-
"Non voglio vederla soffrire."
"Tôi không muốn nhìn thấy cô ấy/anh ấy đau khổ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "soffrire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "soffrire" & Ghi chú
Cách dùng "soffrire" đúng ngữ cảnh
Soffrire thường được dùng để diễn tả cảm giác đau khổ về mặt tinh thần hoặc thể xác. Cần phân biệt với 'avere male', thường chỉ dùng cho đau về thể xác.
Ngữ pháp & Chia từ "soffrire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "soffrire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | soffro |
Io soffro di mal di testa ogni tanto.
(Tôi thỉnh thoảng bị đau đầu.)
|
| tu (bạn) | soffri |
Tu soffri il freddo più di me.
(Bạn chịu lạnh kém hơn tôi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | soffre |
Lui soffre di solitudine.
(Anh ấy chịu đựng sự cô đơn.)
|
| noi (chúng tôi) | soffriamo |
Noi soffriamo per la situazione attuale.
(Chúng tôi đau khổ vì tình hình hiện tại.)
|
| voi (các bạn) | soffrite |
Voi soffrite molto durante i traslochi.
(Các bạn chịu đựng rất nhiều trong quá trình chuyển nhà.)
|
| loro (họ) | soffrono |
Loro soffrono la fame in quel paese.
(Họ chịu đói ở đất nước đó.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se perdessi il lavoro, soffrirei molto per la mia famiglia."
"Nếu tôi mất việc, tôi sẽ rất đau khổ vì gia đình mình."
-
"Non vorrei soffrire così tanto se sapessi la verità."
"Tôi sẽ không muốn đau khổ nhiều như vậy nếu tôi biết sự thật."
-
"Credo che lui soffrirebbe a lasciarti andare via."
"Tôi tin rằng anh ấy sẽ đau khổ khi để bạn rời đi."
-
"Se studiassi di più, non soffrirei così tanto per gli esami."
"Nếu tôi học nhiều hơn, tôi sẽ không phải chịu đựng nhiều như vậy vì các kỳ thi."
-
"Se avessi ascoltato i consigli del medico, non avrei sofferto di questi dolori."
"Nếu tôi đã nghe theo lời khuyên của bác sĩ, tôi đã không phải chịu đựng những cơn đau này."
-
"Se ci fosse più comprensione, meno persone soffrirebbero di solitudine."
"Nếu có nhiều sự thấu hiểu hơn, ít người phải chịu đựng sự cô đơn."
-
"Se non studierai, soffrirai le conseguenze in futuro."
"Nếu bạn không học, bạn sẽ phải chịu hậu quả trong tương lai."
-
"Quando sarà vecchio, soffrirà di solitudine."
"Khi ông ấy già đi, ông ấy sẽ phải chịu đựng sự cô đơn."
-
"Spero che non soffriremo più per questa situazione."
"Tôi hy vọng rằng chúng ta sẽ không còn phải chịu đựng vì tình huống này nữa."
-
"Da bambino, soffrivo spesso di mal di testa."
"Khi còn bé, tôi thường xuyên bị đau đầu."
-
"Quando vivevo in campagna, soffrivo molto la solitudine."
"Khi tôi sống ở nông thôn, tôi đã rất đau khổ vì cô đơn."
-
"Prima dell'operazione, soffriva dolori lancinanti alla schiena."
"Trước ca phẫu thuật, anh ấy/cô ấy đã phải chịu đựng những cơn đau lưng dữ dội."
-
"Io soffro molto quando devo dire addio."
"Tôi rất đau khổ mỗi khi phải nói lời tạm biệt."
-
"Loro soffrono di mal di testa cronico."
"Họ bị đau đầu mãn tính."
-
"Lei soffre per la perdita del suo animale domestico."
"Cô ấy đau khổ vì mất thú cưng của mình."
-
"Perché soffri così tanto, Maria?"
"Tại sao bạn lại đau khổ nhiều như vậy, Maria?"
-
"Quanto hai sofferto quando hai perso il lavoro?"
"Bạn đã đau khổ bao nhiêu khi bạn mất việc?"
-
"Soffriranno i bambini se non andiamo al mare?"
"Những đứa trẻ có đau khổ nếu chúng ta không đi biển không?"