(Vị trí top_banner)
Hình minh họa stimolare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Sinh học, Kinh tế

stimolare

/stimoˈlare/
kích thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "stimolare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Incitare qualcuno a fare qualcosa, sollecitare l'attività di un organo o di una funzione.

Ý nghĩa của "stimolare" trong tiếng Việt

Khuyến khích điều gì đó phát triển, hoạt động hoặc trở nên năng động.

Câu ví dụ tiếng Ý với "stimolare"

  • "La musica stimola la creatività."

    "Âm nhạc kích thích sự sáng tạo."

  • "Il governo deve stimolare l'economia."

    "Chính phủ cần kích thích nền kinh tế."

Cách dùng "stimolare" & Ghi chú

Cách dùng "stimolare" đúng ngữ cảnh

Từ 'stimolare' thường được dùng để diễn tả sự khuyến khích, thúc đẩy một hành động hoặc quá trình nào đó. Cần phân biệt với 'eccitare' (kích thích mạnh, gây hưng phấn) và 'incoraggiare' (khuyến khích về mặt tinh thần).

Ngữ pháp & Chia từ "stimolare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "stimolare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) stimolo
Io stimolo la tua creatività con domande interessanti.
(Tôi kích thích sự sáng tạo của bạn bằng những câu hỏi thú vị.)
tu (bạn) stimoli
Tu stimoli la mia curiosità con le tue storie.
(Bạn kích thích sự tò mò của tôi bằng những câu chuyện của bạn.)
lui/lei (anh/cô ấy) stimola
Lei stimola la discussione in classe.
(Cô ấy kích thích cuộc thảo luận trong lớp.)
noi (chúng tôi) stimoliamo
Noi stimoliamo la crescita personale attraverso la lettura.
(Chúng tôi kích thích sự phát triển cá nhân thông qua việc đọc.)
voi (các bạn) stimolate
Voi stimolate l'economia locale comprando prodotti artigianali.
(Các bạn kích thích nền kinh tế địa phương bằng cách mua các sản phẩm thủ công.)
loro (họ) stimolano
Loro stimolano l'apprendimento con giochi interattivi.
(Họ kích thích việc học bằng các trò chơi tương tác.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): stimolato
"Il progetto è stato stimolato da nuove idee."
(Dự án đã được kích thích bởi những ý tưởng mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il professore ha stimolato gli studenti a partecipare al concorso."

    "Giáo sư đã khuyến khích sinh viên tham gia cuộc thi."

  • "Sono stato stimolato dalle sue parole a impegnarmi di più."

    "Tôi đã được khích lệ bởi lời nói của anh ấy để nỗ lực hơn."

  • "La musica classica è stata in grado di stimolare la mia creatività."

    "Nhạc cổ điển đã có thể kích thích sự sáng tạo của tôi."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto stando attento a stimolare la sua creatività con nuovi progetti."

    "Tôi đang cố gắng kích thích sự sáng tạo của anh ấy bằng những dự án mới."

  • "Stiamo stando attenti a stimolare la crescita economica della regione attraverso investimenti mirati."

    "Chúng tôi đang nỗ lực kích thích tăng trưởng kinh tế của khu vực thông qua các khoản đầu tư có mục tiêu."

  • "Stava stando attento a stimolare l'appetito del bambino con piatti colorati."

    "Anh ấy đã cố gắng kích thích sự thèm ăn của đứa trẻ bằng những món ăn đầy màu sắc."

Thì Quá khứ xa
  • "Il famoso discorso del generale stimolò i soldati a combattere con coraggio."

    "Bài phát biểu nổi tiếng của vị tướng đã thôi thúc những người lính chiến đấu dũng cảm."

  • "La fame stimolò l'orso a cercare cibo nel villaggio."

    "Cơn đói đã thúc đẩy con gấu tìm kiếm thức ăn trong làng."

  • "La competizione stimolò gli atleti a superare i propri limiti."

    "Cuộc cạnh tranh đã khuyến khích các vận động viên vượt qua giới hạn của bản thân."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questa scuola, si stimola l'interesse degli studenti verso le materie scientifiche."

    "Ở trường này, người ta khuyến khích sự quan tâm của học sinh đối với các môn khoa học."

  • "Durante le lezioni di arte, si stimolano la creatività e l'immaginazione."

    "Trong các buổi học nghệ thuật, người ta khuyến khích sự sáng tạo và trí tưởng tượng."

  • "In azienda, si stimola il personale a partecipare a corsi di aggiornamento professionale."

    "Trong công ty, người ta khuyến khích nhân viên tham gia các khóa đào tạo nâng cao nghiệp vụ."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Pensavo che fosse importante che tu lo stimolassi a studiare di più."

    "Tôi nghĩ rằng điều quan trọng là bạn nên khuyến khích anh ấy học tập nhiều hơn."

  • "Credevo che il professore stimolasse gli studenti a partecipare attivamente alla lezione."

    "Tôi tin rằng giáo sư đã khuyến khích sinh viên tham gia tích cực vào bài học."

  • "Era necessario che io stimolassi la sua creatività con nuovi progetti."

    "Cần thiết là tôi phải kích thích sự sáng tạo của anh ấy bằng những dự án mới."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "È necessario che tu stimoli la sua creatività con attività interessanti."

    "Cần thiết là bạn nên kích thích sự sáng tạo của anh ấy/cô ấy bằng những hoạt động thú vị."

  • "Dubito che questo nuovo metodo stimoli veramente i dipendenti a lavorare di più."

    "Tôi nghi ngờ rằng phương pháp mới này thực sự kích thích nhân viên làm việc nhiều hơn."

  • "Non credo che sia giusto che il governo stimoli l'acquisto di armi."

    "Tôi không nghĩ rằng chính phủ kích thích việc mua vũ khí là đúng đắn."