(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sospendere
B2
verbo B2 Tổng quát

sospendere

/soˈspendere/
tạm đình chỉ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sospendere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Interrompere temporaneamente un'attività, un processo o una decisione.

Ý nghĩa của "sospendere" trong tiếng Việt

Đình chỉ, tạm ngưng, hoãn; treo lơ lửng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "sospendere"

  • "L'azienda ha deciso di sospendere la produzione a causa della crisi."

    "Công ty đã quyết định tạm đình chỉ sản xuất do khủng hoảng."

  • "Il giudice ha sospeso la seduta per mancanza di prove."

    "Thẩm phán đã tạm đình chỉ phiên tòa vì thiếu bằng chứng."

Cách dùng "sospendere" & Ghi chú

Cách dùng "sospendere" đúng ngữ cảnh

Từ 'sospendere' trong tiếng Ý có nghĩa tương tự như 'tạm đình chỉ' trong tiếng Việt, thường được dùng để chỉ sự tạm ngưng một hoạt động, một quá trình hoặc một quyết định nào đó. Cần phân biệt với 'interrompere' (ngắt quãng) vì 'sospendere' mang tính tạm thời hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "sospendere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "sospendere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) sospendo
Io sospendo il giudizio fino a quando non avrò tutte le informazioni.
(Tôi tạm dừng phán xét cho đến khi tôi có đầy đủ thông tin.)
tu (bạn) sospendi
Tu sospendi sempre le tue decisioni all'ultimo minuto.
(Bạn luôn trì hoãn quyết định của mình đến phút cuối cùng.)
lui/lei (anh/cô ấy) sospende
Lui sospende il corso perché è troppo difficile.
(Anh ấy tạm dừng khóa học vì nó quá khó.)
noi (chúng tôi) sospendiamo
Noi sospendiamo la riunione per mancanza di tempo.
(Chúng tôi tạm dừng cuộc họp vì thiếu thời gian.)
voi (các bạn) sospendete
Voi sospendete il servizio durante le vacanze.
(Các bạn tạm ngừng dịch vụ trong kỳ nghỉ.)
loro (họ) sospendono
Loro sospendono la produzione a causa della crisi.
(Họ tạm dừng sản xuất do khủng hoảng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): sospeso
"Il pagamento è stato sospeso a causa di problemi tecnici."
(Việc thanh toán đã bị tạm dừng do sự cố kỹ thuật.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se piovesse domani, dovremmo sospendere la partita di calcio."

    "Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ phải hoãn trận bóng đá."

  • "Se non avessi studiato, avrei dovuto sospendere gli esami."

    "Nếu tôi không học hành, tôi đã phải hoãn các kỳ thi."

  • "Se il governo approvasse la legge, l'azienda potrebbe sospendere gli investimenti."

    "Nếu chính phủ thông qua luật, công ty có thể hoãn các khoản đầu tư."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo sospendendo il progetto a causa della mancanza di fondi."

    "Chúng tôi đang tạm dừng dự án vì thiếu kinh phí."

  • "Il governo sta sospendendo i voli da e verso la regione colpita."

    "Chính phủ đang đình chỉ các chuyến bay đến và đi từ khu vực bị ảnh hưởng."

  • "Stavo sospendendo il mio abbonamento quando mi hanno offerto uno sconto."

    "Tôi đang tạm dừng đăng ký của mình thì họ đề nghị cho tôi một khoản giảm giá."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero piccolo, sospendevo sempre i miei giochi per guardare i cartoni animati."

    "Khi tôi còn bé, tôi luôn tạm dừng các trò chơi của mình để xem phim hoạt hình."

  • "Ogni volta che pioveva forte, il preside sospendeva le lezioni."

    "Mỗi khi trời mưa to, hiệu trưởng lại hoãn các buổi học."

  • "Sospendevamo le nostre decisioni importanti fino a quando non avevamo tutte le informazioni necessarie."

    "Chúng tôi tạm dừng các quyết định quan trọng của mình cho đến khi có đầy đủ thông tin cần thiết."

Thì Quá khứ xa
  • "Il governo sospese le trattative di pace dopo l'attacco."

    "Chính phủ đã đình chỉ các cuộc đàm phán hòa bình sau cuộc tấn công."

  • "Io sospesi il mio abbonamento alla palestra durante l'estate."

    "Tôi đã tạm ngưng đăng ký thành viên phòng gym của mình trong suốt mùa hè."

  • "La commissione sospese la seduta a causa della mancanza di quorum."

    "Ủy ban đã đình chỉ phiên họp do thiếu кворум."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Il professore ha deciso di sospendere la lezione a causa del rumore."

    "Giáo sư đã quyết định tạm dừng buổi học vì tiếng ồn."

  • "Non possiamo sospendere i lavori di ristrutturazione ora che siamo quasi alla fine."

    "Chúng ta không thể tạm dừng công việc cải tạo bây giờ khi chúng ta gần hoàn thành."

  • "Spero che il governo non sospenda i fondi per la ricerca scientifica."

    "Tôi hy vọng chính phủ không đình chỉ nguồn tài trợ cho nghiên cứu khoa học."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che il professore sospenda la lezione prima della fine."

    "Tôi nghi ngờ rằng giáo sư sẽ đình chỉ bài giảng trước khi kết thúc."

  • "È necessario che tu sospenda il pagamento finché non avremo chiarimenti."

    "Cần thiết là bạn phải tạm dừng thanh toán cho đến khi chúng ta có những làm rõ."

  • "Non credo che loro sospendano i lavori di ristrutturazione così presto."

    "Tôi không nghĩ rằng họ sẽ tạm dừng công việc tái thiết sớm như vậy."