(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tenere
A2
verbo A2 Tổng quát

tenere

/teˈnere/
giữ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tenere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Possedere, conservare; mantenere in un determinato stato.

Ý nghĩa của "tenere" trong tiếng Việt

Giữ lại, tiếp tục sở hữu; duy trì.

Câu ví dụ tiếng Ý với "tenere"

  • "Devo tenere questo segreto."

    "Tôi phải giữ bí mật này."

  • "Cerco di tenere la casa pulita."

    "Tôi cố gắng giữ cho nhà cửa sạch sẽ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tenere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tenere" & Ghi chú

Cách dùng "tenere" đúng ngữ cảnh

Động từ 'tenere' có nhiều nghĩa, bao gồm giữ, có, duy trì. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa. 'Tenere' khác với 'prendere' (lấy) ở chỗ 'tenere' nhấn mạnh vào việc tiếp tục sở hữu hoặc duy trì một cái gì đó.

Ngữ pháp & Chia từ "tenere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "tenere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) tengo
Io tengo la tua mano.
(Tôi nắm tay bạn.)
tu (bạn) tieni
Tu tieni le chiavi di casa.
(Bạn giữ chìa khóa nhà.)
lui/lei (anh/cô ấy) tiene
Lui tiene un segreto.
(Anh ấy giữ một bí mật.)
noi (chúng tôi) teniamo
Noi teniamo molto a te.
(Chúng tôi rất quan tâm đến bạn.)
voi (các bạn) tenete
Voi tenete sempre la parola data.
(Các bạn luôn giữ lời hứa.)
loro (họ) tengono
Loro tengono i bambini al sicuro.
(Họ giữ cho bọn trẻ an toàn.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): tenuto
"Ho tenuto il libro."
(Tôi đã giữ cuốn sách.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho tenuto le chiavi di casa per te."

    "Tôi đã giữ chìa khóa nhà cho bạn."

  • "Abbiamo tenuto segreto il suo arrivo."

    "Chúng tôi đã giữ bí mật sự đến của anh ấy."

  • "Hanno tenuto un comportamento ineccepibile durante la riunione."

    "Họ đã có một hành vi hoàn hảo trong suốt cuộc họp."

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Mi piacerebbe tenere un cane, ma non ho tempo."

    "Tôi rất muốn nuôi một con chó, nhưng tôi không có thời gian."

  • "Se avessi più soldi, terrei questa vecchia macchina perché mi piace molto."

    "Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ giữ chiếc xe cũ này vì tôi rất thích nó."

  • "Saremmo felici di tenere i vostri bambini se foste impegnati."

    "Chúng tôi sẽ rất vui lòng giữ các con của bạn nếu bạn bận."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho tenuto la tua lettera per anni."

    "Tôi đã giữ lá thư của bạn trong nhiều năm."

  • "Abbiamo tenuto la festa a sorpresa per Marco."

    "Chúng tôi đã tổ chức bữa tiệc bất ngờ cho Marco."

  • "Hanno tenuto nascosto il segreto per molto tempo."

    "Họ đã giữ bí mật trong một thời gian dài."

Thì Quá khứ xa
  • "Un tempo, la famiglia Medici tenne il potere a Firenze per secoli."

    "Ngày xưa, gia đình Medici nắm giữ quyền lực ở Florence trong nhiều thế kỷ."

  • "Io tenni stretta la mano di mio padre quando ero bambino."

    "Tôi đã nắm chặt tay cha tôi khi còn bé."

  • "Essi tennero nascosto il segreto per molti anni."

    "Họ đã giữ bí mật đó trong nhiều năm."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il segreto deve essere tenuto nascosto a tutti."

    "Bí mật phải được giữ kín với tất cả mọi người."

  • "Le promesse non sono state tenute dal politico."

    "Những lời hứa đã không được chính trị gia giữ."

  • "I prigionieri vennero tenuti sotto stretta sorveglianza."

    "Những tù nhân đã bị giữ dưới sự giám sát chặt chẽ."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io tengo un libro interessante."

    "Tôi có một cuốn sách thú vị."

  • "Noi teniamo molto alla nostra famiglia."

    "Chúng tôi rất coi trọng gia đình của mình."

  • "Loro tengono sempre la casa pulita."

    "Họ luôn giữ nhà sạch sẽ."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che tu tenessi i tuoi libri in ordine."

    "Tôi đã tin rằng bạn giữ sách của bạn ngăn nắp."

  • "Sarebbe stato meglio se lui tenesse un profilo più basso durante la riunione."

    "Sẽ tốt hơn nếu anh ấy giữ một thái độ khiêm tốn hơn trong cuộc họp."

  • "Dubitavo che loro tenessero ancora i biglietti per il concerto."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ vẫn còn giữ vé cho buổi hòa nhạc."