tenere
Định nghĩa & Giải nghĩa "tenere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Possedere, conservare; mantenere in un determinato stato.
Ý nghĩa của "tenere" trong tiếng Việt
Giữ lại, tiếp tục sở hữu; duy trì.
Câu ví dụ tiếng Ý với "tenere"
-
"Devo tenere questo segreto."
"Tôi phải giữ bí mật này."
-
"Cerco di tenere la casa pulita."
"Tôi cố gắng giữ cho nhà cửa sạch sẽ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tenere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tenere" & Ghi chú
Cách dùng "tenere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'tenere' có nhiều nghĩa, bao gồm giữ, có, duy trì. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa. 'Tenere' khác với 'prendere' (lấy) ở chỗ 'tenere' nhấn mạnh vào việc tiếp tục sở hữu hoặc duy trì một cái gì đó.
Ngữ pháp & Chia từ "tenere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "tenere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | tengo |
Io tengo la tua mano.
(Tôi nắm tay bạn.)
|
| tu (bạn) | tieni |
Tu tieni le chiavi di casa.
(Bạn giữ chìa khóa nhà.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | tiene |
Lui tiene un segreto.
(Anh ấy giữ một bí mật.)
|
| noi (chúng tôi) | teniamo |
Noi teniamo molto a te.
(Chúng tôi rất quan tâm đến bạn.)
|
| voi (các bạn) | tenete |
Voi tenete sempre la parola data.
(Các bạn luôn giữ lời hứa.)
|
| loro (họ) | tengono |
Loro tengono i bambini al sicuro.
(Họ giữ cho bọn trẻ an toàn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho tenuto le chiavi di casa per te."
"Tôi đã giữ chìa khóa nhà cho bạn."
-
"Abbiamo tenuto segreto il suo arrivo."
"Chúng tôi đã giữ bí mật sự đến của anh ấy."
-
"Hanno tenuto un comportamento ineccepibile durante la riunione."
"Họ đã có một hành vi hoàn hảo trong suốt cuộc họp."
-
"Mi piacerebbe tenere un cane, ma non ho tempo."
"Tôi rất muốn nuôi một con chó, nhưng tôi không có thời gian."
-
"Se avessi più soldi, terrei questa vecchia macchina perché mi piace molto."
"Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ giữ chiếc xe cũ này vì tôi rất thích nó."
-
"Saremmo felici di tenere i vostri bambini se foste impegnati."
"Chúng tôi sẽ rất vui lòng giữ các con của bạn nếu bạn bận."
-
"Ho tenuto la tua lettera per anni."
"Tôi đã giữ lá thư của bạn trong nhiều năm."
-
"Abbiamo tenuto la festa a sorpresa per Marco."
"Chúng tôi đã tổ chức bữa tiệc bất ngờ cho Marco."
-
"Hanno tenuto nascosto il segreto per molto tempo."
"Họ đã giữ bí mật trong một thời gian dài."
-
"Un tempo, la famiglia Medici tenne il potere a Firenze per secoli."
"Ngày xưa, gia đình Medici nắm giữ quyền lực ở Florence trong nhiều thế kỷ."
-
"Io tenni stretta la mano di mio padre quando ero bambino."
"Tôi đã nắm chặt tay cha tôi khi còn bé."
-
"Essi tennero nascosto il segreto per molti anni."
"Họ đã giữ bí mật đó trong nhiều năm."
-
"Il segreto deve essere tenuto nascosto a tutti."
"Bí mật phải được giữ kín với tất cả mọi người."
-
"Le promesse non sono state tenute dal politico."
"Những lời hứa đã không được chính trị gia giữ."
-
"I prigionieri vennero tenuti sotto stretta sorveglianza."
"Những tù nhân đã bị giữ dưới sự giám sát chặt chẽ."
-
"Io tengo un libro interessante."
"Tôi có một cuốn sách thú vị."
-
"Noi teniamo molto alla nostra famiglia."
"Chúng tôi rất coi trọng gia đình của mình."
-
"Loro tengono sempre la casa pulita."
"Họ luôn giữ nhà sạch sẽ."
-
"Credevo che tu tenessi i tuoi libri in ordine."
"Tôi đã tin rằng bạn giữ sách của bạn ngăn nắp."
-
"Sarebbe stato meglio se lui tenesse un profilo più basso durante la riunione."
"Sẽ tốt hơn nếu anh ấy giữ một thái độ khiêm tốn hơn trong cuộc họp."
-
"Dubitavo che loro tenessero ancora i biglietti per il concerto."
"Tôi nghi ngờ rằng họ vẫn còn giữ vé cho buổi hòa nhạc."