(Vị trí top_banner)
Hình minh họa umiliazione
B2
sostantivo B2 Xã hội, Cảm xúc

umiliazione

/umiljatˈtsjone/
sự sỉ nhục
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "umiliazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Azione o effetto dell'umiliare, abbassamento morale; mortificazione.

Ý nghĩa của "umiliazione" trong tiếng Việt

Sự đối xử hoặc hoàn cảnh khiến ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc mất phẩm giá; một sự xúc phạm đến lòng tự trọng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "umiliazione"

  • "Subì un'umiliazione pubblica."

    "Anh ấy đã phải chịu một sự sỉ nhục công khai."

  • "Non le perdonerò mai l'umiliazione che mi ha inflitto."

    "Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho cô ấy vì sự sỉ nhục mà cô ấy đã gây ra cho tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "umiliazione"

Đồng nghĩa

affronto (sự lăng mạ) oltraggio (sự xúc phạm)

Trái nghĩa

Cách dùng "umiliazione" & Ghi chú

Cách dùng "umiliazione" đúng ngữ cảnh

Il termine 'umiliazione' si riferisce a un'esperienza che causa vergogna e perdita di dignità. È più forte di 'vergogna' e implica spesso un'azione intenzionale da parte di qualcuno.

Ngữ pháp & Chia từ "umiliazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'umiliazione
L'umiliazione che ha subito è stata ingiusta.
(Sự sỉ nhục mà anh ấy phải chịu là không công bằng.)
Với mạo từ xác định le umiliazioni
Le umiliazioni subite lo hanno segnato profondamente.
(Những sự sỉ nhục đã trải qua đã để lại dấu ấn sâu sắc trong anh ấy.)
Với mạo từ không xác định un'umiliazione
Subire un'umiliazione pubblica è terribile.
(Chịu đựng một sự sỉ nhục công khai là điều khủng khiếp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "L'umiliazione che ha subito durante la riunione è stata inaccettabile."

    "Sự sỉ nhục mà anh ấy/cô ấy phải chịu đựng trong cuộc họp là không thể chấp nhận được."

  • "La sua umiliazione pubblica è stata una lezione per tutti noi."

    "Sự sỉ nhục công khai của anh ấy/cô ấy là một bài học cho tất cả chúng ta."

  • "Ho provato un senso di profonda umiliazione quando ho dimenticato il mio discorso."

    "Tôi đã cảm thấy một sự nhục nhã sâu sắc khi tôi quên mất bài phát biểu của mình."