vitalità
Định nghĩa & Giải nghĩa "vitalità"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Qualità di ciò che è vitale, di ciò che è pieno di vita, energia e vigore.
Ý nghĩa của "vitalità" trong tiếng Việt
trạng thái sôi nổi, đầy năng lượng, sức sống và sự nhiệt huyết
Câu ví dụ tiếng Ý với "vitalità"
-
"La vitalità dei giovani è contagiosa."
"Sức sống của giới trẻ thật dễ lây lan."
-
"Nonostante la malattia, ha conservato una notevole vitalità."
"Mặc dù bị bệnh, anh ấy vẫn giữ được một sức sống đáng kể."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vitalità"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vitalità" & Ghi chú
Cách dùng "vitalità" đúng ngữ cảnh
Vitalità thường được dùng để chỉ sức sống thể chất và tinh thần. Nó mạnh hơn 'energia' (năng lượng) và bao hàm sự nhiệt huyết, sự năng động và khả năng phục hồi.
Ngữ pháp & Chia từ "vitalità" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la vitalità |
La vitalità della città è palpabile.
(Sức sống của thành phố có thể cảm nhận được.)
|
| Với mạo từ xác định | le vitalità |
Le vitalità di questo luogo sono molteplici.
(Sức sống của nơi này rất đa dạng.)
|
| Với mạo từ không xác định | vitalità |
C'è vitalità nell'aria.
(Có sức sống trong không khí.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La vitalità di un bambino è contagiosa."
"Sự tràn đầy sức sống của một đứa trẻ thật dễ lây lan."
-
"Nonostante la malattia, ha dimostrato una grande vitalità."
"Mặc dù bị bệnh, anh ấy đã thể hiện một sức sống tuyệt vời."
-
"La vitalità della natura in primavera è uno spettacolo meraviglioso."
"Sức sống của thiên nhiên vào mùa xuân là một cảnh tượng tuyệt vời."