(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aanpassen
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày, Sinh học, Xã hội học, Công nghệ

aanpassen

/ˈaːnˌpɑsə(n)/
thích nghi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "aanpassen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich in een nieuwe situatie of omgeving schikken of gedragen op een manier die past bij die situatie of omgeving.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thích nghi, điều chỉnh để phù hợp với các điều kiện, môi trường khác nhau, v.v.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het is moeilijk om je aan te passen aan een nieuw land."

    "Rất khó để thích nghi với một đất nước mới."

  • "De kleding is niet aangepast aan het koude weer."

    "Quần áo không phù hợp với thời tiết lạnh."

  • "Kinderen passen zich snel aan."

    "Trẻ em thích nghi rất nhanh."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

schikken(sắp xếp, điều chỉnh, thích nghi) gewennen(làm quen, quen dần) integreren(hội nhập, hòa nhập)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu chia ngôi, 'aan' sẽ tách ra và đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: 'Ik pas me aan.' (Tôi thích nghi). Lưu ý cách dùng đại từ phản thân 'zich' (hoặc 'me', 'je', 'hem', 'haar', 'ons', 'jullie', 'hen' tùy thuộc vào chủ ngữ) khi động từ 'aanpassen' đi với 'zich'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) aanpassen
We moeten ons aanpassen aan de nieuwe situatie.
(Chúng ta phải thích nghi với tình hình mới.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) pas aan
Ik pas de instellingen aan mijn voorkeuren aan.
(Tôi điều chỉnh các cài đặt theo sở thích của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) paste aan
Hij paste de code gisteren aan.
(Hôm qua anh ấy đã điều chỉnh mã.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) aangepast
De software is aangepast aan de behoeften van de gebruiker.
(Phần mềm đã được điều chỉnh theo nhu cầu của người dùng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het is belangrijk om je snel aan te passen aan een nieuwe werkomgeving."

    "Điều quan trọng là phải nhanh chóng thích nghi với một môi trường làm việc mới."

  • "Ik ben aan het koken wanneer jij thuiskomt."

    "Tôi đang nấu ăn khi bạn về nhà."

  • "Hij belt me morgen op. (V2-regel)"

    "Anh ấy sẽ gọi cho tôi vào ngày mai. (Quy tắc V2)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De nieuwe werknemer moet zich snel aanpassen aan de bedrijfscultuur."

    "Nhân viên mới cần nhanh chóng thích nghi với văn hóa công ty."

  • "Het is belangrijk om je aan te passen aan de veranderende omstandigheden."

    "Việc thích nghi với những hoàn cảnh thay đổi là rất quan trọng."

  • "Kinderen passen zich meestal gemakkelijk aan een nieuwe school aan."

    "Trẻ em thường dễ dàng thích nghi với một ngôi trường mới."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het is belangrijk om je snel aan te passen aan een nieuwe werkomgeving."

    "Điều quan trọng là nhanh chóng thích nghi với một môi trường làm việc mới."

  • "Ik probeer de Nederlandse cultuur beter te begrijpen."

    "Tôi cố gắng hiểu rõ hơn về văn hóa Hà Lan."

  • "Het is moeilijk om je levensstijl aan te passen, wanneer je al jarenlang op dezelfde manier leeft."

    "Thật khó để điều chỉnh lối sống của bạn khi bạn đã sống theo cùng một cách trong nhiều năm."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het is belangrijk om je snel aan te passen aan een nieuwe werkomgeving."

    "Điều quan trọng là phải nhanh chóng thích nghi với một môi trường làm việc mới."

  • "De vluchtelingen moeten zich aanpassen aan de Nederlandse cultuur."

    "Những người tị nạn phải thích nghi với văn hóa Hà Lan."

  • "Kinderen passen zich meestal gemakkelijker aan nieuwe situaties aan dan volwassenen."

    "Trẻ em thường dễ dàng thích nghi với những tình huống mới hơn người lớn."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het is belangrijk om je snel aan te passen aan een nieuwe werkomgeving."

    "Điều quan trọng là phải nhanh chóng thích nghi với một môi trường làm việc mới."

  • "De vluchtelingen moeten zich aanpassen aan de Nederlandse cultuur en normen."

    "Những người tị nạn phải thích nghi với văn hóa và các chuẩn mực của Hà Lan."

  • "Hij had de presentatie al voorbereid, voordat hij erachter kwam dat de vergadering was afgelast."

    "Anh ấy đã chuẩn bị xong bài thuyết trình, trước khi anh ấy phát hiện ra rằng cuộc họp đã bị hủy."

Động từ phản thân
  • "Het is belangrijk je snel aan te passen aan een nieuwe werkomgeving."

    "Việc thích nghi nhanh chóng với một môi trường làm việc mới là rất quan trọng."

  • "Ik was me elke ochtend voordat ik ga werken."

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng trước khi đi làm."

  • "Wij ruimen de rommel op na het feest."

    "Chúng tôi dọn dẹp mớ hỗn độn sau bữa tiệc."

Chọn trợ động từ
  • "Het is belangrijk om je aan te passen aan een nieuwe cultuur wanneer je in het buitenland woont."

    "Điều quan trọng là phải thích nghi với một nền văn hóa mới khi bạn sống ở nước ngoài."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer morgen schoon."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi sẽ dọn dẹp phòng vào ngày mai."