losser maken
Định nghĩa "losser maken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó bớt chặt hoặc chắc chắn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Je moet de banden van je fiets losser maken voordat je ze kunt vervangen."
"Bạn phải nới lỏng các nan hoa của xe đạp trước khi bạn có thể thay thế chúng."
"De leraar maakte de opgave iets losser, omdat de meeste studenten moeite hadden."
"Giáo viên đã làm cho bài tập dễ hơn một chút, vì hầu hết học sinh gặp khó khăn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách. Phần 'losser' (lỏng hơn) sẽ tách ra và đi về cuối câu hoặc mệnh đề phụ. Ví dụ: 'Maak de schroef een beetje losser.' (Hãy nới lỏng cái vít ra một chút).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | losser maken | We moeten de touwen losser maken. (Chúng ta cần nới lỏng dây thừng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | maak losser | Ik maak de knoop losser. (Tôi nới lỏng cái nút.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | maakte losser | Hij maakte de riem losser. (Anh ấy đã nới lỏng dây đai.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | losser gemaakt | De moer is losser gemaakt. (Đai ốc đã được nới lỏng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik moet de riem losser maken, het zit te strak."
"Tôi phải nới lỏng dây đai, nó quá chặt."
-
"Je moet de schroeven losser maken voordat je het deksel kunt openen."
"Bạn phải nới lỏng các ốc vít trước khi có thể mở nắp."
-
"De dokter zei dat ik mijn spieren losser moet maken door te stretchen."
"Bác sĩ nói rằng tôi phải thả lỏng cơ bắp bằng cách kéo giãn."
-
"Je moet de riem wat losser maken, anders kan ik niet ademen."
"Bạn cần nới lỏng dây đai một chút, nếu không tôi không thể thở được."
-
"Kun je de schroeven een beetje losser maken? Ze zitten te strak."
"Bạn có thể nới lỏng các ốc vít một chút được không? Chúng đang bị siết quá chặt."
-
"Probeer de knoop losser te maken, dan krijg je hem makkelijker open."
"Hãy cố gắng nới lỏng nút thắt ra, thì bạn sẽ dễ dàng mở nó hơn."
-
"Je moet de riem wat losser maken, anders krijg je het benauwd."
"Bạn phải nới lỏng thắt lưng ra một chút, nếu không bạn sẽ thấy khó thở."
-
"Kun je de schroeven iets losser maken? Ik kan de deksel niet openen."
"Bạn có thể nới lỏng ốc vít một chút không? Tôi không thể mở nắp."
-
"Na de lange vlucht moest ik mijn schoenen losser maken omdat mijn voeten waren opgezwollen."
"Sau chuyến bay dài, tôi phải nới lỏng giày vì chân tôi bị sưng lên."
-
"Kun je de riem wat losser maken? Hij zit te strak."
"Bạn có thể nới lỏng dây đai một chút được không? Nó chặt quá."
-
"De schoenmaker maakte de nieuwe schoenen wat losser zodat ze comfortabeler waren."
"Người thợ đóng giày đã nới lỏng đôi giày mới một chút để chúng thoải mái hơn."
-
"Na de lange vergadering probeerde ze haar spieren losser te maken met wat stretchoefeningen."
"Sau cuộc họp dài, cô ấy cố gắng thả lỏng các cơ bằng một vài bài tập giãn cơ."
-
"Ik moet de riem losser maken, want hij zit te strak."
"Tôi cần nới lỏng dây thắt lưng ra, vì nó quá chật."
-
"Zij heeft haar sleutels verloren."
"Cô ấy đã làm mất chìa khóa của mình."
-
"Omdat het regent, ga ik niet naar het park. (Bijzin + V2-regel)"
"Bởi vì trời mưa, tôi sẽ không đi đến công viên."
