(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aanwakkeren
B2
werkwoord B2 Tổng quát

aanwakkeren

/ˈaːnˌʋɑkərə(n)/
khuấy động
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "aanwakkeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand wakker maken of hem actiever of enthousiaster maken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

đánh thức ai đó hoặc làm cho họ năng động hoặc hứng thú hơn

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De toespraak van de coach wakkerde de teamgeest aan."

    "Bài phát biểu của huấn luyện viên đã khơi dậy tinh thần đồng đội."

  • "Haar verhaal wakkerde mijn nieuwsgierigheid aan."

    "Câu chuyện của cô ấy đã khơi dậy sự tò mò của tôi."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, có nghĩa là 'khuấy động', 'thúc đẩy', 'khơi mào'. Động từ này không phải là động từ tách.
Ví dụ: De discussie wakkerde zijn enthousiasme aan. (Cuộc thảo luận đã khơi dậy sự nhiệt tình của anh ấy.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) aanwakkeren
We moeten de discussie aanwakkeren.
(Chúng ta cần khơi dậy cuộc thảo luận.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) wakker aan
Ik wakker het vuur aan.
(Tôi đốt lửa.)
Past Simple (quá khứ đơn) wakkerde aan
De storm wakkerde de vlammen aan.
(Cơn bão đã thổi bùng ngọn lửa.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) aangewakkerd
De geruchten werden aangewakkerd door zijn afwezigheid.
(Những tin đồn đã được thổi bùng lên bởi sự vắng mặt của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De toespraak van de coach wakkerde de vastberadenheid van het team aan."

    "Bài phát biểu của huấn luyện viên đã khơi dậy quyết tâm của đội."

  • "Het debat wakkerde een nieuw gevoel van urgentie aan over de klimaatverandering."

    "Cuộc tranh luận đã khơi dậy một cảm giác cấp bách mới về biến đổi khí hậu."

  • "Ik ben aan het studeren voor mijn examen Nederlands."

    "Tôi đang học cho kỳ thi tiếng Hà Lan của mình."

Động từ không tách
  • "Het debat heeft de interesse voor politiek aangewakkerd."

    "Cuộc tranh luận đã khơi dậy sự quan tâm đến chính trị."

  • "De coach probeert het enthousiasme van de spelers aan te wakkeren."

    "Huấn luyện viên cố gắng khơi dậy sự nhiệt tình của các cầu thủ."

  • "Het nieuws heeft de angst voor een economische crisis aangewakkerd."

    "Tin tức đã làm dấy lên nỗi sợ hãi về một cuộc khủng hoảng kinh tế."

Quá khứ đơn
  • "De trainer probeerde de passie van de spelers aan te wakkeren voor de belangrijke wedstrijd."

    "Huấn luyện viên đã cố gắng khơi dậy niềm đam mê của các cầu thủ cho trận đấu quan trọng."

  • "Het debat wakkerde de interesse van het publiek aan in de politieke kwestie."

    "Cuộc tranh luận đã khơi dậy sự quan tâm của công chúng đối với vấn đề chính trị."

  • "Vroeger speelde ik elke dag buiten. (Onvoltooid Verleden)"

    "Ngày xưa tôi chơi bên ngoài mỗi ngày. (Quá khứ đơn)"

Thì Hiện tại đơn
  • "Het debat aanwakkeren is een manier om meer aandacht te krijgen voor het probleem."

    "Việc khơi dậy cuộc tranh luận là một cách để thu hút sự chú ý hơn đến vấn đề."

  • "De coach probeert de passie van de spelers aan te wakkeren voor de belangrijke wedstrijd."

    "Huấn luyện viên cố gắng khơi dậy niềm đam mê của các cầu thủ cho trận đấu quan trọng."

  • "Zij staat elke ochtend vroeg op."

    "Cô ấy thức dậy sớm mỗi sáng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De toespraak van de directeur wakkerde het enthousiasme van de medewerkers aan."

    "Bài phát biểu của giám đốc đã khơi dậy sự nhiệt tình của các nhân viên."

  • "Het debat wakkerde de discussie over klimaatverandering verder aan."

    "Cuộc tranh luận đã tiếp tục làm nóng cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu."

  • "De nieuwe campagne moet de interesse van jongeren in de politiek aanwakkeren."

    "Chiến dịch mới phải khơi dậy sự quan tâm của giới trẻ đối với chính trị."