(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afgrijselijk
C1
bijwoord C1 Mô tả, Cảm xúc

afgrijselijk

/ɑfˈɣrɛi̯sələk/
một cách gớm ghiếc
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afgrijselijk" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Op een uiterst onaangename of lelijke manier.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách cực kỳ khó chịu hoặc xấu xí.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij gedroeg zich afgrijselijk op het feest."

    "Anh ấy cư xử một cách gớm ghiếc tại bữa tiệc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Không có ghi chú đặc biệt cho trạng từ này.

Ngữ pháp (Grammatica)