afspreken
Định nghĩa "afspreken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een afspraak maken om elkaar te ontmoeten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gặp gỡ ai đó theo kế hoạch đã định trước.
Ví dụ (Voorbeelden)
"We spreken morgenochtend af bij het station."
"Chúng ta sẽ gặp nhau vào sáng mai tại nhà ga."
"Zij hebben afgesproken om samen te studeren."
"Họ đã hẹn gặp nhau để cùng học bài."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở ngôi thứ ba số ít và số nhiều hoặc ở thì quá khứ, tiền tố 'af-' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: Ik spreek morgen af. (Tôi sẽ gặp vào ngày mai.) Zij spraken gisteren af. (Họ đã gặp nhau ngày hôm qua.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | afspreken | We moeten nog afspreken wanneer we elkaar zien. (Chúng ta vẫn cần sắp xếp thời gian gặp nhau.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | spreek af | Ik spreek morgen met hem af. (Tôi sẽ hẹn gặp anh ấy vào ngày mai.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | sprak af | We spraken gisteren af om te gaan wandelen. (Hôm qua chúng tôi đã hẹn nhau đi dạo.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | afgesproken | We hebben afgesproken om volgende week te lunchen. (Chúng tôi đã hẹn nhau ăn trưa vào tuần tới.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"We hebben afgesproken om morgen te lunchen. (afspreken - scheidbaar werkwoord)"
"Chúng ta đã hẹn nhau ăn trưa vào ngày mai. (afspreken - động từ tách)"
-
"De studenten zijn aan het studeren voor het examen. (Aan het + infinitief)"
"Các sinh viên đang học cho kỳ thi. (Aan het + infinitief)"
-
"Ik weet dat hij morgen met zijn vrienden zal afspreken, omdat hij het mij gisteren heeft verteld. (afspreken in bijzin, werkwoord aan het einde)"
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ hẹn gặp bạn bè vào ngày mai, vì anh ấy đã nói với tôi điều đó ngày hôm qua. (afspreken trong mệnh đề phụ, động từ ở cuối câu)"
-
"We zullen afspreken in het café om 3 uur. (afspreken - Een afspraak maken om elkaar te ontmoeten)"
"Chúng ta sẽ hẹn gặp nhau ở quán cà phê lúc 3 giờ. (afspreken - Lên lịch hẹn gặp nhau)."
-
"Voordat ik naar mijn werk ging, had ik ontbeten. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Trước khi tôi đi làm, tôi đã ăn sáng. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Hij zei dat hij zijn huiswerk had gemaakt voordat hij naar de film ging. (Bijzin met Voltooid Verleden Tijd, werkwoord achteraan)"
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã làm bài tập về nhà trước khi đi xem phim. (Mệnh đề phụ với Quá khứ hoàn thành, động từ ở cuối câu)."
-
"Wij hebben afgesproken om morgen te gaan wandelen in het park."
"Chúng tôi đã hẹn nhau đi dạo trong công viên vào ngày mai."
-
"Zullen we afspreken voor een kop koffie volgende week?"
"Chúng ta hãy hẹn nhau uống một tách cà phê vào tuần tới nhé?"
-
"Ik wil graag met je afspreken om de details van het project te bespreken."
"Tôi muốn hẹn gặp bạn để thảo luận chi tiết về dự án."
-
"Wij moeten afspreken om de details te bespreken."
"Chúng ta cần hẹn nhau để thảo luận chi tiết."
-
"Ik ga volgende week naar Amsterdam reizen. / Ik zal volgende week naar Amsterdam reizen."
"Tôi sẽ đi Amsterdam vào tuần tới."
-
"Ik denk dat hij morgen zal komen."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."
