(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afzeggen
B1
werkwoord (intransitief) B1 Giao tiếp hàng ngày, Tiếng lóng

afzeggen

/ˈɑf.zɛ.ɣə(n)/
bùng kèo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afzeggen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een afspraak of belofte niet nakomen; zich terugtrekken uit een verplichting; plotseling in slaap vallen, vaak door uitputting.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không giữ lời hứa hoặc cam kết; bỏ ngang; rút lui khỏi một nghĩa vụ; gục ngã hoặc ngủ thiếp đi đột ngột, thường là do kiệt sức.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft de vergadering op het laatste moment afgezegd."

    "Anh ấy đã hủy cuộc họp vào phút cuối."

  • "Ze moest de afspraak afzeggen vanwege ziekte."

    "Cô ấy phải hủy cuộc hẹn vì bị ốm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Afzeggen là một động từ tách được (scheidbare werkwoorden). Điều này có nghĩa là tiền tố 'af-' có thể tách ra khỏi động từ trong một số cấu trúc câu, đặc biệt là trong thì hiện tại đơn (onvoltooid tegenwoordige tijd) và thì quá khứ đơn (onvoltooid verleden tijd). Ví dụ: 'Ik zeg de afspraak af.' (Tôi hủy cuộc hẹn).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Ik moest de afspraak afzeggen omdat ik ziek was."

    "Tôi phải hủy cuộc hẹn vì tôi bị ốm."

  • "Na de lange reis, zegde hij plotseling af en viel in slaap."

    "Sau chuyến đi dài, anh ấy đột ngột gục xuống và ngủ thiếp đi."

  • "Gisteren speelde ik de hele dag buiten."

    "Hôm qua tôi đã chơi cả ngày ngoài trời."

Động từ phản thân
  • "Ik moet de afspraak afzeggen omdat ik ziek ben."

    "Tôi phải hủy cuộc hẹn vì tôi bị ốm."

  • "Zij wast zich elke ochtend."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."

  • "Hij zei dat hij zich had vergist."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã nhầm lẫn."