(Vị trí top_banner)
Hình minh họa annuleren
B1
werkwoord B1 Quản lý, Luật pháp, Quân sự

annuleren

/ˌɑnylyˈreːrə(n)/
hủy lệnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "annuleren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een bevel, order of afspraak ongeldig verklaren of terugtrekken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thu hồi, hủy bỏ một mệnh lệnh hoặc chỉ thị.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vlucht is geannuleerd vanwege het slechte weer."

    "Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết xấu."

  • "Ik wil mijn afspraak annuleren."

    "Tôi muốn hủy cuộc hẹn của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Werkwoord. Gebruik 'annuleren' om iets formeel te annuleren. Let op de vervoeging van het werkwoord in verschillende tijden.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) annuleren
We moeten de vergadering annuleren.
(Chúng ta phải hủy cuộc họp.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) annuleer
Ik annuleer mijn afspraak.
(Tôi hủy cuộc hẹn của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) annuleerde
Hij annuleerde de bestelling.
(Anh ấy đã hủy đơn hàng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geannuleerd
De vlucht is geannuleerd.
(Chuyến bay đã bị hủy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "We moeten de vergadering annuleren vanwege de slechte weersvoorspelling."

    "Chúng ta phải hủy cuộc họp vì dự báo thời tiết xấu."

  • "Ik wandelde gisteren in het park. (Onvoltooid Verleden)"

    "Hôm qua tôi đã đi dạo trong công viên. (Quá khứ đơn)"

  • "Omdat het regende, bleven we thuis. (Bijzin - Động từ xuống cuối)"

    "Vì trời mưa, chúng tôi ở nhà. (Câu phụ - Động từ xuống cuối)"

Chọn trợ động từ
  • "We moeten de vergadering annuleren vanwege de staking. (Werkwoord: annuleren)"

    "Chúng ta phải hủy cuộc họp vì cuộc đình công. (Động từ: annuleren)"

  • "Hij heeft gisteren zijn afspraak met de dokter geannuleerd. (Zijn vs Hebben; voltooid deelwoord 'geannuleerd')"

    "Hôm qua anh ấy đã hủy cuộc hẹn với bác sĩ. (Zijn vs Hebben; phân từ hoàn thành 'geannuleerd')"

  • "Omdat het vliegtuig vertraging had, moesten we de reis annuleren, hoewel we er erg naar uitkeken. (Bijzin + 'annuleren')"

    "Vì máy bay bị hoãn, chúng tôi phải hủy chuyến đi, mặc dù chúng tôi rất mong chờ nó. (Câu phụ + 'annuleren')"