(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bereidwillig
B1
adverbium B1 Tổng quát

bereidwillig

/bəˈrɛitˌʋɪləx/
sẵn lòng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bereidwillig" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Op een bereidwillige manier; vrijwillig; gemakkelijk; naar iemands vrije wil.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách sẵn lòng; tự nguyện; dễ dàng; theo ý muốn tự do của một người.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De buurman hielp ons bereidwillig met de verhuizing."

    "Người hàng xóm đã sẵn lòng giúp chúng tôi chuyển nhà."

  • "Ze beantwoordde alle vragen bereidwillig."

    "Cô ấy đã sẵn lòng trả lời tất cả các câu hỏi."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một trạng từ (adverbium) trong tiếng Hà Lan, tương tự như 'sẵn lòng' trong tiếng Việt. Nó diễn tả thái độ sẵn sàng, tự nguyện thực hiện một việc gì đó. Lưu ý rằng 'bereidwillig' thường đi kèm với động từ để bổ nghĩa cho hành động đó, ví dụ: 'Hij hielp me bereidwillig.' (Anh ấy sẵn lòng giúp tôi).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De medewerkers van het bedrijf zijn erg bereidwillig om extra uren te werken tijdens de drukke periode."

    "Các nhân viên của công ty rất sẵn lòng làm thêm giờ trong thời gian cao điểm."

  • "Zij is aan het koken wanneer de telefoon gaat."

    "Cô ấy đang nấu ăn thì điện thoại reo."

  • "Omdat hij de hele dag aan het studeren is geweest, gaat hij nu even uit."

    "Vì anh ấy đã học cả ngày, nên bây giờ anh ấy ra ngoài một chút."

Quá khứ đơn
  • "De student was bereidwillig om extra taken op zich te nemen."

    "Sinh viên sẵn lòng đảm nhận thêm nhiệm vụ."

  • "Hij wandelde gisteren in het park. (Onvoltooid Verleden)"

    "Hôm qua anh ấy đã đi dạo trong công viên. (Quá khứ đơn)"

  • "Ik beloofde dat ik de afwas zou afwassen. (Scheidbaar werkwoord: afwassen in bijzin)"

    "Tôi hứa rằng tôi sẽ rửa bát. (Động từ tách: afwassen trong câu phụ)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De buurman hielp bereidwillig met het verplaatsen van de zware kast."

    "Người hàng xóm sẵn lòng giúp đỡ di chuyển chiếc tủ nặng."

  • "Zij stelde zich bereidwillig op om de taken van haar zieke collega over te nemen."

    "Cô ấy sẵn lòng đảm nhận công việc của đồng nghiệp bị ốm."

  • "Hij gaf bereidwillig toe dat hij een fout had gemaakt."

    "Anh ấy sẵn lòng thừa nhận rằng mình đã mắc lỗi."