bezig zijn met
Định nghĩa "bezig zijn met" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Actief bezig zijn met iets of iemand, zodanig dat er geen tijd of mogelijkheid is om andere dingen te doen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bận rộn với điều gì đó hoặc ai đó, đến mức không có thời gian hoặc không thể làm những việc khác.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik ben erg bezig met mijn nieuwe project."
"Tôi đang rất bận rộn với dự án mới của mình."
"De kinderen zijn bezig met hun huiswerk."
"Bọn trẻ đang làm bài tập về nhà."
"Waar ben je zo druk mee bezig?"
"Bạn đang bận rộn với việc gì vậy?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ. 'Bezig' là tính từ có nghĩa là bận rộn. 'Zijn met' có nghĩa là đang làm gì đó hoặc với ai đó. Lưu ý cách dùng giới từ 'met' đi kèm. Nó diễn tả trạng thái đang tập trung vào một hoạt động hoặc một người.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ben bezig met het schrijven van mijn scriptie, dus ik heb geen tijd om uit te gaan."
"Tôi đang bận viết luận văn, vì vậy tôi không có thời gian để đi chơi."
-
"De dokter is bezig met het helpen van een patiënt, dus hij kan nu niet gestoord worden."
"Bác sĩ đang bận giúp bệnh nhân, vì vậy bây giờ không thể làm phiền ông ấy."
-
"Zij is bezig met het leren van Nederlands, omdat ze naar Nederland wil verhuizen."
"Cô ấy đang bận học tiếng Hà Lan, vì cô ấy muốn chuyển đến Hà Lan."
-
"De studenten zijn bezig met het voorbereiden van het examen."
"Các sinh viên đang bận rộn với việc chuẩn bị cho kỳ thi."
-
"Zij was bezig met haar werk toen de telefoon ging."
"Cô ấy đang bận rộn với công việc của mình khi điện thoại reo."
-
"Hij was de hele dag bezig met het repareren van de auto."
"Anh ấy đã bận rộn cả ngày với việc sửa chữa chiếc xe."
-
"Ik ben de hele dag bezig met het voorbereiden van de presentatie."
"Tôi bận cả ngày với việc chuẩn bị bài thuyết trình."
-
"Zij is altijd bezig met haar werk en heeft weinig tijd voor haar familie."
"Cô ấy luôn bận rộn với công việc và có ít thời gian cho gia đình."
-
"Hij is bezig met het repareren van de auto, dus hij kan nu niet komen."
"Anh ấy đang bận sửa xe, vì vậy anh ấy không thể đến bây giờ."
-
"De studenten zijn bezig met het schrijven van hun scriptie, dus ze hebben geen tijd voor een feestje."
"Các sinh viên đang bận rộn viết luận văn của họ, vì vậy họ không có thời gian cho một bữa tiệc."
-
"Mijn collega is de hele dag bezig geweest met het oplossen van de problemen met de server."
"Đồng nghiệp của tôi đã bận rộn cả ngày với việc giải quyết các vấn đề với máy chủ."
-
"Zij is bezig met het leren van Nederlands, omdat ze in Amsterdam wil wonen."
"Cô ấy đang bận học tiếng Hà Lan, vì cô ấy muốn sống ở Amsterdam."
