bezig
Định nghĩa "bezig" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Bezig zijn met iets doen, in beslag genomen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bận rộn hoặc bị chiếm thời gian và không thể làm việc khác vào lúc đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik ben nu erg bezig."
"Bây giờ tôi rất bận."
"Hij is bezig met zijn huiswerk."
"Anh ấy đang bận làm bài tập về nhà."
"Kun je me later helpen? Ik ben nu bezig."
"Bạn có thể giúp tôi sau được không? Bây giờ tôi đang bận."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Từ 'bezig' là một tính từ trong tiếng Hà Lan. Nó thường đi kèm với động từ 'zijn' (là, thì, ở) để diễn tả trạng thái bận rộn. Ví dụ: Ik ben bezig (Tôi đang bận). Không có mạo từ 'de' hoặc 'het' đi trước 'bezig' vì nó là tính từ. Số nhiều của 'bezig' là 'bezig' (không thay đổi).
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ben erg bezig met mijn studie, want ik heb volgende week tentamens."
"Tôi rất bận rộn với việc học, vì tuần tới tôi có các bài kiểm tra."
-
"De oude man loopt in het park. Hij draagt een blauwe jas."
"Ông lão đi bộ trong công viên. Ông ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh."
-
"Ik bel je morgen op, omdat ik nu aan het werk ben en geen tijd heb."
"Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai, vì bây giờ tôi đang làm việc và không có thời gian."
-
"Ik ben erg bezig met het afronden van mijn project voor mijn werk."
"Tôi đang rất bận rộn với việc hoàn thành dự án cho công việc của tôi."
-
"De kinderen zijn de hele dag bezig met het spelen van spelletjes op hun tablets."
"Bọn trẻ bận chơi game trên máy tính bảng cả ngày."
-
"Mijn man is bezig de auto te repareren, omdat de motor kapot is gegaan."
"Chồng tôi đang bận sửa xe vì động cơ bị hỏng."
