(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niets doen
A2
werkwoord A2 Tổng quát

niets doen

[nits duːn]
không làm gì cả
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niets doen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geen actie ondernemen; nalaten iets te doen om een situatie te veranderen of te verbeteren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không làm gì cả, không hành động, không nỗ lực để thay đổi hoặc cải thiện một tình huống.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik verveel me, ik doe niets."

    "Tôi thấy chán, tôi chẳng làm gì cả."

  • "Hij zit de hele dag maar wat te lummelen en doet niets nuttigs."

    "Anh ấy cả ngày chỉ ngồi ườn ra và chẳng làm gì có ích."

  • "Stop met nietsdoen en help me!"

    "Đừng có ngồi không nữa mà giúp tôi!"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

passief zijn(thụ động, không hoạt động) chillen(thư giãn, nghỉ ngơi (thường là không làm gì)) lummelen(lêu lổng, ăn không ngồi rồi)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ thông dụng. 'Niets' nghĩa là 'không gì cả', 'doen' là 'làm'. Cụm này diễn tả hành động không làm gì, không có nỗ lực. Động từ 'doen' là động từ bất quy tắc. Hiện tại đơn: ik doe, jij doet, hij/zij/het doet, wij doen, jullie doen, zij doen. Quá khứ đơn: ik deed, jij deed, hij/zij/het deed, wij deden, jullie deden, zij deden. 'niets doen' không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) niets doen
Ik wil vandaag niets doen.
(Hôm nay tôi không muốn làm gì cả.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) doe niets
Ik doe niets.
(Tôi không làm gì cả.)
Past Simple (quá khứ đơn) deed niets
Ik deed niets toen hij binnenkwam.
(Tôi không làm gì cả khi anh ấy bước vào.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) niets gedaan
Ik heb vandaag niets gedaan.
(Hôm nay tôi đã không làm gì cả.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik kon de problemen zien, maar ik besloot niets te doen om te helpen."

    "Tôi có thể thấy vấn đề, nhưng tôi quyết định không làm gì cả để giúp đỡ."

  • "Ondanks de duidelijke noodzaak om in te grijpen, bleef hij niets doen, wat tot kritiek leidde."

    "Mặc dù sự cần thiết rõ ràng phải can thiệp, anh ấy vẫn không làm gì, điều này dẫn đến sự chỉ trích."

  • "De regering werd beschuldigd van niets doen tegen de groeiende armoede."

    "Chính phủ bị cáo buộc không làm gì để chống lại sự nghèo đói ngày càng gia tăng."

Động từ không tách
  • "Ik ga vandaag helemaal niets doen. Ik blijf gewoon thuis."

    "Hôm nay tôi sẽ hoàn toàn không làm gì cả. Tôi chỉ ở nhà thôi."

  • "Hij had beloofd te helpen, maar hij bleef niets doen en keek alleen maar toe."

    "Anh ấy đã hứa giúp đỡ, nhưng anh ấy vẫn không làm gì cả và chỉ đứng nhìn."

  • "We kunnen niets doen om het verleden te veranderen, maar we kunnen wel van onze fouten leren."

    "Chúng ta không thể làm gì để thay đổi quá khứ, nhưng chúng ta có thể học hỏi từ những sai lầm của mình."

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij besloot om niets te doen toen hij de ruzie zag, wat een vergissing was."

    "Anh ấy quyết định không làm gì khi thấy cuộc cãi vã, đó là một sai lầm."

  • "De overheid kan niet niets doen aan de klimaatverandering; er moeten maatregelen genomen worden."

    "Chính phủ không thể không làm gì trước biến đổi khí hậu; cần phải có các biện pháp."

  • "Ik doe vaak niets op zondag; ik vind het heerlijk om te ontspannen."

    "Tôi thường không làm gì vào Chủ nhật; tôi thấy thật tuyệt vời khi được thư giãn."

Thì Tương lai
  • "Hij kon niets doen om het ongeluk te voorkomen."

    "Anh ấy không thể làm gì để ngăn chặn tai nạn."

  • "We konden niets doen dan wachten op de resultaten van het onderzoek."

    "Chúng tôi không thể làm gì ngoài việc chờ đợi kết quả điều tra."

  • "Ze besloten niets te doen aan de klachten, omdat ze dachten dat ze ongegrond waren."

    "Họ quyết định không làm gì với những khiếu nại, vì họ nghĩ rằng chúng vô căn cứ."