bijvullen
Định nghĩa "bijvullen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De handeling om iets weer vol te maken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đổ đầy lại; làm đầy lại.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Wil je de kop koffie bijvullen?"
"Bạn có muốn rót đầy lại tách cà phê không?"
"Hij moet de benzinetank bijvullen."
"Anh ấy cần phải đổ đầy lại bình xăng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ ở thì hiện tại đơn và ngôi thứ hai số ít (jij/u) hoặc ngôi thứ ba số ít (hij/zij/het), 'bij' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: Ik vul de fles bij. Jij/u vult de fles bij. Hij/zij/het vult de fles bij. Ở thì quá khứ đơn, động từ này cũng tách ra. Ví dụ: Ik vulde de fles bij.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | bijvullen | We moeten de tank bijvullen. (Chúng ta cần đổ thêm xăng vào bình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | vul bij | Ik vul de koffie bij. (Tôi thêm cà phê.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | vulde bij | Ik vulde mijn glas bij met water. (Tôi đã thêm nước vào ly của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | bijgevuld | De beker is bijgevuld. (Cốc đã được đổ đầy.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het is belangrijk om de printer regelmatig bij te vullen met inkt."
"Điều quan trọng là thường xuyên đổ thêm mực vào máy in."
-
"Zou je het glas alsjeblieft willen bijvullen?"
"Bạn có thể làm ơn rót đầy ly được không?"
-
"We moeten de voorraadkast bijvullen voordat we nieuwe recepten kunnen maken."
"Chúng ta cần phải bổ sung vào tủ đựng thức ăn trước khi chúng ta có thể làm các công thức mới."
-
"Ik ga de koffie bijvullen, want de beker is bijna leeg."
"Tôi sẽ thêm cà phê, vì cốc gần như trống rồi."
-
"Zou je de benzinetank van de auto willen bijvullen voordat we op reis gaan?"
"Bạn có thể đổ đầy bình xăng xe trước khi chúng ta đi du lịch không?"
-
"De ober vroeg of hij ons glas wijn mocht bijvullen."
"Người phục vụ hỏi liệu anh ấy có thể rót thêm rượu vào ly của chúng tôi không."
-
"Het bijvullen van de tank is noodzakelijk voor een lange reis."
"Việc đổ đầy bình là cần thiết cho một chuyến đi dài."
-
"Ik heb de koffie al bijgevuld."
"Tôi đã đổ đầy cà phê rồi."
-
"Hij zei dat hij de auto had bijgevuld."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã đổ đầy xe."
-
"Het is belangrijk om de olie in de motor regelmatig bij te vullen."
"Việc châm thêm dầu vào động cơ thường xuyên là rất quan trọng."
-
"Ik was me elke ochtend met zeep."
"Tôi rửa mặt bằng xà phòng mỗi sáng."
-
"Zij vergist zich vaak in de namen van mensen."
"Cô ấy thường nhầm lẫn tên của mọi người."
-
"Ik moet de koffie bijvullen, want de thermoskan is bijna leeg."
"Tôi cần phải rót thêm cà phê, vì bình giữ nhiệt gần hết rồi."
-
"Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan. (Toekomst met 'zullen')"
"Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam. (Tương lai với 'zullen')"
-
"Ik ga morgen vroeg opstaan, want ik ga naar de markt. (Toekomst met 'gaan')"
"Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai, vì tôi sẽ đi chợ. (Tương lai với 'gaan')"
