(Vị trí top_banner)
Hình minh họa blijken
B1
werkwoord B1 Tổng quát

blijken

/ˈblei̯.kə(n)/
hóa ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "blijken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

duidelijk worden, aan het licht komen; een bepaalde indruk geven

Ý nghĩa trong tiếng Việt

xảy ra hoặc có một kết quả cụ thể, đặc biệt là một kết quả mà bạn không mong đợi

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bleek een vergissing te zijn."

    "Hóa ra đó là một sai lầm."

  • "Het bleek dat ze al vertrokken waren."

    "Hóa ra là họ đã rời đi rồi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verschijnen(xuất hiện) aan het licht komen(ra ánh sáng, lộ ra)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'blijken' thường được dùng với 'te' + infinitief (dạng nguyên thể của động từ) hoặc 'dat' + mệnh đề. Ví dụ: 'Het blijkt moeilijk te zijn' (Hóa ra là khó) hoặc 'Het blijkt dat hij ziek is' (Hóa ra là anh ấy bị ốm).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) blijken
Het bleek een vergissing te zijn.
(Hóa ra đó là một sai lầm.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) blijk
Ik blijk gelijk te hebben.
(Tôi có vẻ đúng.)
Past Simple (quá khứ đơn) bleek
Het bleek dat hij al vertrokken was.
(Hóa ra anh ấy đã đi rồi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gebleken
Het is gebleken dat de theorie klopt.
(Người ta đã chứng minh rằng lý thuyết là chính xác.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het bleek dat hij de waarheid sprak. (blijken - duidelijk worden)"

    "Hóa ra anh ấy đã nói sự thật."

  • "Uit onderzoek is gebleken dat het product schadelijk is. (blijken - aan het licht komen)"

    "Nghiên cứu cho thấy sản phẩm có hại."

  • "Hij bleek een aardige man te zijn. (blijken - een bepaalde indruk geven)"

    "Anh ấy tỏ ra là một người đàn ông tốt bụng."

Quá khứ đơn
  • "Het bleek dat hij de waarheid had gesproken. (Từ vựng: blijken)"

    "Hóa ra anh ấy đã nói sự thật."

  • "Het leek erop dat het zou gaan regenen. (Từ vựng: blijken)"

    "Có vẻ như trời sắp mưa."

  • "Gisteren wandelde ik in het park. (Ngữ pháp: Onvoltooid Verleden)"

    "Hôm qua tôi đã đi dạo trong công viên."

Động từ tách
  • "Het bleek dat hij de waarheid sprak."

    "Hóa ra anh ta đã nói sự thật."

  • "Uit onderzoek is gebleken dat de resultaten significant zijn."

    "Nghiên cứu cho thấy rằng các kết quả là đáng kể."

  • "Zijn verhaal bleek een leugen te zijn."

    "Câu chuyện của anh ta hóa ra là một lời nói dối."